Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy trộn Bê tông >=250Lit, có hoá đơn kèm theo. (Trong trường hợp đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu. Có cam kết sẵn sàng huy động của chủ sở hữu) |
2 |
2 |
Máy đào .=1,25m3. Có giấy tờ xe kèm theo, Thời hạn kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu cộng thêm 60 ngày. (Trong trường hợp đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu. Có cam kết sẵn sàng huy động của chủ sở hữu) |
1 |
3 |
Máy lu >=10 Tấn, có giấy tờ kèm theo. Thời hạn kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu cộng thêm 60 ngày. (Trong trường hợp đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu. Có cam kết sẵn sàng huy động của chủ sở hữu) |
1 |
4 |
Máy đầm dùi, có hoá đơn kèm theo.(Trong trường hợp đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu. Có cam kết sẵn sàng huy động của chủ sở hữu) |
2 |
5 |
Máy đầm bàn, có hoá đơn kèm theo.(Trong trường hợp đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu. Có cam kết sẵn sàng huy động của chủ sở hữu) |
2 |
6 |
Ô tô tự đổ >=7 tấn, có giấy tờ kèm theo. Thời hạn kiểm định còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu cộng thêm 60 ngày.(Trong trường hợp đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu. Có cam kết sẵn sàng huy động của chủ sở hữu) |
1 |
1 |
Nền đường |
||||
2 |
Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III |
0.259 |
100m3 |
||
3 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 |
3.2631 |
100m3 |
||
4 |
Đơn giá đất đắp (Mỏ thôn Tân An) |
443.3391 |
m3 |
||
5 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,5km đường cấp 4) |
44.3339 |
10m³/1km |
||
6 |
Mặt đường |
||||
7 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw |
22.5 |
m3 |
||
8 |
Đệm cát công trình bằng thủ công |
19.09 |
m3 |
||
9 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,95, lớp dưới (vd) |
0.9124 |
100m3 |
||
10 |
Rải nilong lớp cách ly |
37.8195 |
100m2 |
||
11 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 |
59.7 |
m3 |
||
12 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 |
568.67 |
m3 |
||
13 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông |
4.0715 |
100m2 |
||
14 |
Gỗ gòn làm khe giãn |
0.28 |
m3 |
||
15 |
Nhựa đường làm khe co giãn |
245.04 |
m3 |