Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đo cáp quang |
1 |
2 |
Máy hàn cáp quang |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 150 lít |
1 |
1 |
Tp Bắc Kạn |
||||
2 |
Cáp quang treo KL 24Fo |
9.6 |
km |
||
3 |
ODF indoor 24fo |
1 |
bộ |
||
4 |
ODF indoor 48fo |
2 |
bộ |
||
5 |
Xi măng. Vận chuyển bộ cự ly vận chuyển 200m |
0.036 |
tấn |
||
6 |
Cát vàng. Vận chuyển bộ cự ly vận chuyển 200m |
0.072 |
m3 |
||
7 |
Đá dăm. Vận chuyển bộ cự ly vận chuyển 200m |
0.118 |
m3 |
||
8 |
Nước. Vận chuyển bộ cự ly vận chuyển 200m |
0.025 |
m3 |
||
9 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III |
0.32 |
1m3 |
||
10 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (Bê tông ụ quầy cột bê tông mới: 0,5*0,5*0,65 m - thể tích cột chiếm chỗ . Đổ cao hơn mặt đất 10cm) |
0.136 |
m3 |
||
11 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=24sợi |
9.6 |
Km |
||
12 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực, cột sắt tròn |
196 |
cột |
||
13 |
Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện |
43 |
1 cột |
||
14 |
Hàn nối ODF + OTB OUT cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO |
1 |
1 bộ |
||
15 |
Hàn nối ODF + OTB OUT cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO |
2 |
1 bộ |
||
16 |
Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công |
1 |
cột |
||
17 |
Chỉnh cột đơn nghiêng (70% Nhân công Lắp dựng cột bê tông đơn mới) |
4 |
cột |
||
18 |
Huyện Chợ Đồn |
||||
19 |
cáp quang treo KL 24Fo |
2.5 |
km |
||
20 |
OTB out 24fo SC/APC |
1 |
bộ |
||
21 |
Gia công cột bằng thép hình (ống thép mạ kẽm D76*2,9*6000) |
0.816 |
tấn |
||
22 |
Cột thép. thanh giằng chưa lắp vận chuyển bộ từng thanh (loại >4 m). cự ly vận chuyển 300m |
0.0254 |
tấn |
||
23 |
Xi măng. Vận chuyển bộ cự ly vận chuyển 300m |
1.128 |
tấn |
||
24 |
Cát vàng. Vận chuyển bộ cự ly vận chuyển 300m |
2.179 |
m3 |
||
25 |
Đá dăm. Vận chuyển bộ cự ly vận chuyển 300m |
3.533 |
m3 |
||
26 |
Nước. Vận chuyển bộ cự ly vận chuyển 300m |
0.655 |
m3 |
||
27 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III |
3.328 |
1m3 |
||
28 |
Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m. Lắp dựng bằng thủ công |
26 |
cột |
||
29 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1*2. tuyến cột sắt: (số cột sắt*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,076^2/4*1). Đổ cao hơn mặt đất 10cm |
4.042 |
m3 |
||
30 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=24sợi |
2.5 |
Km |
||
31 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực, cột sắt tròn |
10 |
cột |
||
32 |
Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện |
54 |
1 cột |
||
33 |
Hàn nối ODF + OTB OUT cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO |
1 |
1 bộ OTB |
||
34 |
Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2 |
1220 |
m |
||
35 |
Bộ treo cáp nguồn AC điện lực |
27 |
bộ |
||
36 |
Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x35mm2 (NC*0,7) |
1.22 |
km/dây |
||
37 |
Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn |
2 |
1 đôi đầu dây |
||
38 |
Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m (độ dốc 25 độ NC*2) |
0.331 |
công/ tấn |
||
39 |
Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển ≤ 200m (độ dốc 25 độ NC*2) |
3.533 |
công/ m3 |
||
40 |
Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển ≤ 200m (độ dốc 25 độ NC*2) |
1.128 |
công/ m3 |
||
41 |
Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển ≤ 200m (độ dốc 25 độ NC*2) |
2.179 |
công/ m3 |
||
42 |
Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển ≤ 200m (độ dốc 25 độ NC*2) |
0.832 |
công/ tấn |
||
43 |
Huyện Ngân Sơn |
||||
44 |
Cáp quang treo KL 12Fo |
8.3 |
km |
||
45 |
Măng xông quang treo 12fo |
11 |
bộ |
||
46 |
Thép ống nhúng kẽm 76mmx2,9mmx6m (mỗi cột nặng 31,19kg) thép ống D76x2,9-6000: 3,1416*(0,076^2-0,0702^2)/4*7850*6*1/1000 = 0,031368 |
0.1255 |
tấn |
||
47 |
Cột thép. thanh giằng chưa lắp vận chuyển bộ từng thanh (loại >4 m). cự ly vận chuyển 300m |
0.1255 |
tấn |
||
48 |
Xi măng. Vận chuyển bộ cự ly vận chuyển 300m |
1.833 |
tấn |
||
49 |
Cát vàng. Vận chuyển bộ cự ly vận chuyển 300m |
3.631 |
m3 |
||
50 |
Đá dăm. Vận chuyển bộ cự ly vận chuyển 300m |
5.98 |
m3 |