Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

    Watching    
Find: 11:12 05/05/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Repair damage to the foundation, road surface, drainage system, traffic safety system in sections Km304+130 ÷ Km304+900, Km306+700 ÷ Km306+850, Km307+250 ÷ Km307+400, Km308+500 ÷ Km308+700, Km310+450 ÷ Km310+670, Km311+100 ÷ Km311+530, Km311+630 ÷ Km312+150, Km335+250 ÷ Km336+650, Km338+400 ÷ Km342+00, National Highway 14C, Dak Nong province
Bidding package name
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The contractor selection plan steps to implement the project investment: Repairing damage to the background, road surface, drainage system, traffic safety system Km304+130 ÷ Km304+900, Km306+700 ÷ Km306+850, Km307+ 250 ÷ Km307+400, Km308+500 ÷ Km308+700, Km310+450 ÷ Km310+670, Km311+100 ÷ Km311+530, Km311+630 ÷ Km312+150, Km335+250 ÷ Km336+650, Km338+400 ÷ Km342+00, QL.14C, Dak Nong Province
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Non-business spending on road economic activities (State budget)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 23/05/2025
Validity of bid documents
90 days
Approval ID
E2500161733_2505051050
Approval date
05/05/2025 10:59
Approval Authority
Sở Xây dựng tỉnh Đăk Nông
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
11:06 05/05/2025
to
08:00 23/05/2025
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
08:00 23/05/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Estimated Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Letter of guarantee or Certificate of guarantee insurance
Bid security amount
368.534.000 VND
Amount in words
Three hundred sixty eight million five hundred thirty four thousand dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 Công ty TNHH Công trình Thành Nguyễn Technical design consultancy, construction drawing design, estimation Số 28, đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
2 Ban Quản lý dự án Bảo trì công trình và Tư vấn xây dựng Đắk Nông E-HSMT unit, E-HSDT evaluation Số 02, đường Đinh Tiên Hoàng, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
3 Sở Xây dựng tỉnh Đắk Nông E-HSMT appraisal unit, appraisal of contractor selection results Số 03, đường Tô Hiến Thành, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn - Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu. - Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị tư vấn chuyên ngành thí nghiệm đủ năng lực theo quy định. - Trước khi thi công phải bố trí lực lượng và cơ sở thí nghiệm phù hợp với gói thầu tại hiện trường đủ thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm đủ điều kiện được sử dụng nhằm tránh sử dụng thiết bị quá thời hạn, thiết bị không được hiệu chỉnh theo quy định. - Đối với nhà thầu liên danh thì có thể dùng chung (được thống nhất trong thỏa thuận liên danh) hoặc từng thành viên liên danh bố trí 01 phòng thí nghiệm
1
2
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 - Các tài liệu chứng minh. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. - Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái nhưng số lượng máy tối thiểu phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT
4
3
Máy lu bánh hơi (bánh lốp), trọng lượng ≥ 25 tấn - Các tài liệu chứng minh. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. - Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh bố trí 01 máy hoặc có thể dùng chung (được thống nhất trong thỏa thuận liên danh) nhưng số lượng máy tối thiểu phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT
2
4
Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn - Các tài liệu chứng minh. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. - Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái nhưng số lượng máy tối thiểu phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT
5
5
Máy lu bánh thép trọng lượng 6 - 8 tấn - Các tài liệu chứng minh. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. - Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái nhưng số lượng máy tối thiểu phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT
2
6
Máy lu rung ≥ 25 tấn - Các tài liệu chứng minh. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. - Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái nhưng số lượng máy tối thiểu phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT
3
7
Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80 tấn/h - Các tài liệu chứng minh. - Trạm BTN đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất. - Để đảm bảo chất lượng (về nhiệt độ BTN đến hiện trường trước khi thảm), yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình. - Đối với nhà thầu liên danh thì có thể dùng chung (được thống nhất trong thỏa thuận liên danh) hoặc từng thành viên liên danh bố trí 01 trạm
1
8
Máy phun nhựa đường - Các tài liệu chứng minh. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. - Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
2
9
Máy nén khí - Các tài liệu chứng minh. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. - Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
2
10
Máy rải BTN từ 130-140CV trở lên - Các tài liệu chứng minh. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. - Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh bố trí 01 máy hoặc có thể dùng chung (được thống nhất trong thỏa thuận liên danh) nhưng số lượng máy tối thiểu phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT
2
11
Máy san hoặc máy ủi - Các tài liệu chứng minh. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. - Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh bố trí 01 máy hoặc có thể dùng chung (được thống nhất trong thỏa thuận liên danh) nhưng số lượng máy tối thiểu phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT
2
12
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất từ 50m3/h trở lên - Các tài liệu chứng minh. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. - Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh bố trí 01 máy hoặc có thể dùng chung (được thống nhất trong thỏa thuận liên danh) nhưng số lượng máy tối thiểu phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT
2
13
Ô tô tưới nước (hoặc tổ hợp ô tô tải + bồn nước có gắn vòi tưới nước) - Các tài liệu chứng minh. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. - Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái nhưng số lượng máy tối thiểu phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT
2

List of construction items:

Form No. 01B. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Các đoạn Km304+130 ÷ Km304+900, Km306+700 ÷ Km306+850, Km307+250 ÷ Km307+400, Km308+500 ÷ Km308+700, Km310+450 ÷ Km310+670, Km311+100 ÷ Km311+530 VÀ Km311+630 ÷ Km312+150
Theo quy định tại Chương V
2
Nền đường
Theo quy định tại Chương V
3
Đào nền đường đất cấp III, tận dụng đắp nền, lề đường
605.7344
m3
Theo quy định tại Chương V
4
Đào móng đường cũ, tận dụng đắp lề
900.2782
m3
Theo quy định tại Chương V
5
Đào rãnh đất cấp II, vận chuyển đổ thải
14.7398
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đắp đất nền và bù phụ lề đường độ chặt yêu cầu K≥0,95 tận dụng từ đất đào
1611.7331
m3
Theo quy định tại Chương V
7
Đắp đất nền và bù phụ lề đường độ chặt yêu cầu K≥0,95 tận dụng từ đất đào
389.8338
m2
Theo quy định tại Chương V
8
Lu lèn phạm vi nền đường đảm bảo độ chặt yêu cầu K≥0,98
5167.2398
m2
Theo quy định tại Chương V
9
Móng, mặt đường
Theo quy định tại Chương V
10
Móng CPĐD loại 2 Dmax=37,5mm lớp dưới, dày 15cm, lu lèn đạt độ chặt K≥0,98
1206.2818
m3
Theo quy định tại Chương V
11
Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25
261.3649
m3
Theo quy định tại Chương V
12
Làm móng lớp trên toàn bộ mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 15cm, lu lèn đạt độ chặt K≥0,98
2137.3106
m3
Theo quy định tại Chương V
13
Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường gốc axit, TCN 01 lít/m2; Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường bằng BTN C16 dày 07cm
13578.291
m2
Theo quy định tại Chương V
14
Lề đường
Theo quy định tại Chương V
15
Lu lèn phạm vi nền đường đảm bảo độ chặt yêu cầu K≥0,95
389.8338
m2
Theo quy định tại Chương V
16
Gia cố lề đường bằng BTXM đá 2x4 M250, dày 20cm trên lớp giấy dầu và lớp đá đệm móng dày 5cm (bao gồm cắt khe và trít matit khe ngang)
262.8385
m3
Theo quy định tại Chương V
17
Rãnh dọc thoát dọc
Theo quy định tại Chương V
18
Thi công rãnh gia cố tấm đan BTXM đá 1x2 M200 kích thước (60x48x7)cm đúc sẵn lắp ghép, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ, trên lớp ni lông lót đáy rãnh
226
m
Theo quy định tại Chương V
19
Sửa chữa rãnh hư hỏng bằng bê tông đá 1x2 M200, chít mạch bằng vữa xi măng M100
0.8185
m3
Theo quy định tại Chương V
20
Gia cố mái taluy phạm vi 05 vị trí các cống cũ gồm: Km308+581,54; Km310+596,24; Km311+223,41; Km311+492,6; Km311+630
Theo quy định tại Chương V
21
Đào đất cấp III
99.0544
m3
Theo quy định tại Chương V
22
Đắp đất cấp III độ chặt yêu cầu K≥0,95 tận dụng từ đất đào
69.8098
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Thi công gia cố mái ta luy hai đầu cống bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 10cm trên lớp lót vữa xi măng M50 dày 3cm
38.8239
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Thi công chân khay gia cố mái taluy bằng đá BTXM đá 1x2 M200, BxH=(0,4x0,5)m trên lớp dăm sạn đệm dày 5cm
30.188
m3
Theo quy định tại Chương V
25
Hệ thống an toàn giao thông
Theo quy định tại Chương V
26
Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm
119.4
m2
Theo quy định tại Chương V
27
Thi công lắp đặt cọc tiêu bê tông đá 1x2, M200 kích thước (15x15x120)cm và gắn tấm phản quang hai đầu kích thước (12x6)cm
124
cọc
Theo quy định tại Chương V
28
Tháo dỡ, lắt đặt lại cọc H, cột Km, cột biển báo
31
cái
Theo quy định tại Chương V
29
Tháo dỡ, lắt đặt, sơn lại cọc tiêu hiện trạng và gắn tấm phản quang hai đầu kích thước (12x6)cm
116
cọc
Theo quy định tại Chương V
30
Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng mới
124
m
Theo quy định tại Chương V
31
Tháo dỡ và lắt đặt lại tường hộ lan cũ
72
m
Theo quy định tại Chương V
32
Các đoạn Km335+250 ÷ Km336+650, Km338+400 ÷ Km342+00
Theo quy định tại Chương V
33
Nền đường
Theo quy định tại Chương V
34
Đào nền đường đất cấp III, tận dụng đắp nền, lề đường
237.2794
m3
Theo quy định tại Chương V
35
Đào móng đường cũ, tận dụng đắp lề
132.3972
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Đào rãnh đất cấp III tận dụng đắp lề
56.6386
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Đào rãnh đất cấp II, vận chuyển đổ thải
14.1596
m3
Theo quy định tại Chương V
38
Đắp đất nền và bù phụ lề đường độ chặt yêu cầu K≥0,95 tận dụng từ đất đào
3138.0844
m3
Theo quy định tại Chương V
39
Lu lèn phạm vi nền đường đảm bảo độ chặt yêu cầu K≥0,98
1294.2553
m2
Theo quy định tại Chương V
40
Móng, mặt đường
Theo quy định tại Chương V
41
Móng CPĐD loại 2 Dmax=37,5mm lớp dưới, dày 15cm, lu lèn đạt độ chặt K≥0,98
424.579
m3
Theo quy định tại Chương V
42
Cày xới, lu lèn mặt đường nhựa cũ
10644.26
m2
Theo quy định tại Chương V
43
Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25
565.3889
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Làm móng lớp trên toàn bộ mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày trung bình 15cm, lu lèn đạt độ chặt K≥0,98
4481.763
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường gốc axit, TCN 01 lít/m2; Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường bằng BTN C16 dày 07cm
28741.5946
m2
Theo quy định tại Chương V
46
Lề đường
Theo quy định tại Chương V
47
Lu lèn phạm vi nền đường đảm bảo độ chặt yêu cầu K≥0,95
1104.3188
m2
Theo quy định tại Chương V
48
Gia cố lề đường bằng BTXM đá 2x4 M250, dày 20cm trên lớp lớp giấy dầu và lớp đá đệm móng dày 5cm
393.3808
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Rãnh dọc thoát dọc
Theo quy định tại Chương V
50
Thi công rãnh gia cố tấm đan BTXM đá 1x2 M200 kích thước (60x48x7)cm đúc sẵn lắp ghép, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ, trên lớp ni lông lót đáy rãnh
490
m
Theo quy định tại Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban Quản lý dự án bảo trì công trình và Tư vấn xây dựng Đắk Nông as follows:

  • Has relationships with 27 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.83 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 61.54%, Consulting 30.77%, Non-consulting 7.69%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 134,933,412,000 VND, in which the total winning value is: 117,217,550,000 VND.
  • The savings rate is: 13.13%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 5

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second