Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy xúc dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên |
1 |
2 |
Máy khoan bê tông |
1 |
3 |
Máy cắt bê tông |
1 |
4 |
Máy trộn vữa 80 lít |
1 |
1 |
Tiểu nam đứng |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Vòi xả nước tay gạt (dành cho tiểu nam) D25 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
4 |
Xây tường gạch dày 220 vxm mác 75# chiều cao <6m |
3.0228 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 |
27.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Sơn tường trong nhà |
27.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
SXLD vách nhựa lam sóng tiêu âm |
269.739 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
SXLD tấm alumex dày 3mm sân khấu + khung xương |
5.85 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
SXLD cửa chớp nhôm (Giá quý II - năm 2024 (Tr57) |
34.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
SXLD trần nhôm thả 600x600mm |
48.4564 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
SXLD chữ nổi dày 1cm màu vàng gương |
2.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
SXLD biểu tượng búa, liềm đk 45cm |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
PHẦN ĐIỆN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
Bóng đèn led ầm trần 15W |
18 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 |
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Gen nhựa mềm D20 |
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
18 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
4.6068 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Xây bục sân khấu tường gạch 110 vxm mác 75# |
0.1947 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Đệm cát bục sân khấu |
0.0294 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Trát phần tường phá dỡ vxm mác 75# |
2.8556 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lát gạch 600x600 vxm mác 75# |
15.1796 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Sơn phần tường trong nhà |
2.8556 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
SXLD tấm nhựa sóng vân gỗ (bao gồm cả khung xương) |
26.305 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
SXLD tấm alumex dày 3mm (gồm cả khung xương) |
2.97 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
SXLD biểu tượng búa, liềm đk 45cm |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU |
Theo quy định tại Chương V |
|||
28 |
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống |
23.2498 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Vận chuyển vật liệu đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km |
2.325 |
10m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Vận chuyển vật liệu đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km |
2.325 |
10m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
SỬA CHỮA NHÀ HỌC, NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ ĐA NĂNG VÀ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
32 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
33 |
Cắt mạch tường xây |
2.88 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Phá dỡ kết cấu xây gạch |
15.4999 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Tháo dỡ trần |
154.1184 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa |
16 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu |
16 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
28 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đục tẩy gạch lát nền 5% diện tích |
140.5873 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
167.748 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Phá dỡ bê tông nền bằng máy đục cầm tay |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
||
42 |
PHẦN CẢI TẠO |
Theo quy định tại Chương V |
|||
43 |
Chống thấm nhà vệ sinh tầng 2 bằng màng chống thấm (BG Q2/2023 Tr 211) |
118.3616 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lát lại 5% nền gạch 600x600mm |
40.9129 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lát nền gạch chống trơn 600x600mm |
99.6744 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Ôp gạch tường 600x600mm |
402.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng bổ sung |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
||
48 |
SXLD cốt thép giằng bổ sung đk<=10mm |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
||
49 |
SXLD cốt thép giằng bổ sung đk<=18mm |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
||
50 |
Bê tông giằng đá 1x2 mác 250# |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |