Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa nóng. Đặc điểm thiết bị: Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê: Hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu khác tương đương. |
3 |
2 |
Loại thiết bị: Lu bánh thép (6-8)T. Đặc điểm thiết bị: Có khả năng lu lèn trong khoảng từ (6-8)T. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê: Hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu khác tương đương. Tài liệu chứng minh công suất: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cấp có thẩm quyền cấp hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (TT47/2024/TT-BGTVT). |
3 |
3 |
Loại thiết bị: Lu bánh thép (10-12)T. Đặc điểm thiết bị: Có khả năng lu lèn trong khoảng từ (10-12)T. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê: Hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu khác tương đương. Tài liệu chứng minh công suất: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cấp có thẩm quyền cấp hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (TT47/2024/TT-BGTVT). |
3 |
4 |
Loại thiết bị: Lu bánh lốp. Đặc điểm thiết bị: Có tối thiểu 7 bánh. Có khả năng lu lèn ≥25T. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê: Hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu khác tương đương. Tài liệu chứng minh công suất: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cấp có thẩm quyền cấp hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (TT47/2024/TT-BGTVT). |
3 |
5 |
Loại thiết bị: Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≤0,4m3. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê: Hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu khác tương đương. Tài liệu chứng minh công suất: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cấp có thẩm quyền cấp hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (TT47/2024/TT-BGTVT). |
2 |
6 |
Loại thiết bị: Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥1,25m3. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê: Hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu khác tương đương. Tài liệu chứng minh công suất: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cấp có thẩm quyền cấp hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (TT47/2024/TT-BGTVT). |
2 |
7 |
Loại thiết bị: Cần cẩu bánh lốp. Đặc điểm thiết bị: Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê: Hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu khác tương đương. Tài liệu chứng minh công suất: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cấp có thẩm quyền cấp hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (TT47/2024/TT-BGTVT). |
1 |
8 |
Loại thiết bị: Máy phun nhựa đường. Đặc điểm thiết bị: Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê: Hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu khác tương đương. |
3 |
1 |
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
317.14 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Thi công rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn |
288 |
rọ |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Thi công rọ đá, loại rọ 1,5x1x1m trên cạn |
513 |
rọ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Thi công rọ đá, loại rọ 1x1x1m trên cạn |
6 |
rọ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Thép V65*65*6, L=3m |
10070.64 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đóng cọc thép hình (VD) |
1136 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình |
1271.5 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Hộ lan tôn lượn sóng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
9 |
Tháo dỡ, sửa chữa, lắp đặt lại hộ hộ lan cũ (Móng BTXM) |
940 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Tháo dỡ, thay mắt phản quang, lắp đặt lại hộ lan cũ (móng cột đóng) |
767 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Tháo dỡ hộ lan cũ |
1155.1 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Sản xuất, thi công lắp đặt hộ lan 01 tầng bước 2m (Móng BTXM) |
2099.1 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Cọc H |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
Tháo dỡ, di chuyển, sửa chữa, thi công lắp đặt, nâng cao cọc H |
63 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cột Km |
Theo quy định tại Chương V |
|||
16 |
Tháo dỡ, di chuyển, sửa chữa, thi công lắp đặt, nâng cao cột KM |
7 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Cọc tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
|||
18 |
Tháo dỡ, di chuyển, sửa chữa, lắp đặt lại cọc tiêu |
164 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Biển báo |
Theo quy định tại Chương V |
|||
20 |
Sản xuất, thi công lắp đặt cột và biển báo tam giác |
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Sản xuất, thi công lắp đặt cột và biển báo tam giác + biển phụ |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Tháo dỡ biển báo cũ |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Sơn kẻ đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
24 |
Vạch 1.1 tim đường, màu vàng, dày 2mm |
342.4 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Vạch 4.4 đường ngang, màu vàng, dày 2mm |
70.96 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Vạch giảm tốc màu vàng dày 4mm |
534.56 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Gắn đinh phản quang tim đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
28 |
Gắn đinh phản quang tim đường |
282 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Gương cầu lồi |
Theo quy định tại Chương V |
|||
30 |
Sản xuất, thi công lắp đặt gương cầu lồi D800mm |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
ĐOẠN KM137-KM143 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
32 |
Sửa chữa nền, mặt đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
33 |
Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV, vận chuyển đến nơi quy định |
138.5438 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Đào xử lý cao su nền, đất cấp II, vận chuyển đến nơi quy định |
3479.2138 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Đắp trả nền đường bằng cấp phối (tận dụng) dày 30cm |
1480.5165 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm |
4484.805 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm |
5961.305 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 |
5961.305 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Nền đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
40 |
Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
975.608 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Đào nền đường, đất cấp III, vận chuyển đến nơi quy định |
491.42 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Phá đá nền đường, đá cấp IV, vận chuyển đến nơi quy định |
52.2688 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Phá đá nền đường, đá cấp III, vận chuyển đến nơi quy định |
70.1807 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đào khuôn đường, đất cấp III, vận chuyển đến nơi quy định |
1189.4953 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Đào rãnh, đất cấp III, vận chuyển đến nơi quy định |
2000.7249 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Đào rãnh đá C4, vận chuyển đến nơi quy định |
36.8858 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đào rãnh đá C3, vận chuyển đến nơi quy định |
39.2586 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Mặt đường BTN C16 Kết cấu 1 (mặt cũ) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
49 |
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 ( ĐM 09/2024/TT-BXD ) |
34696.1418 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Sản xuất, vận chuyển, thi công thảm tăng cường trên mặt đường cũ bằng BTN C16 dày 7cm |
34696.1418 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |