Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Giàn giáo (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) |
10 |
1 |
VKSND tỉnh Tây Ninh |
||||
2 |
1. Xây bổ sung nhà ăn |
||||
3 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II |
0.4296 |
100m3 |
||
4 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.4128 |
100m3 |
||
5 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
0.0168 |
100m3 |
||
6 |
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I |
10.12 |
100m |
||
7 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB40 |
2.744 |
m3 |
||
8 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.1927 |
tấn |
||
9 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột |
0.1722 |
100m2 |
||
10 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
6.208 |
m3 |
||
11 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB40 |
2.844 |
m3 |
||
12 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.0997 |
tấn |
||
13 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.4815 |
tấn |
||
14 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng |
0.6012 |
100m2 |
||
15 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
4.272 |
m3 |
||
16 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, |
0.2734 |
100m3 |
||
17 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền |
0.5853 |
tấn |
||
18 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 |
7.812 |
m3 |
||
19 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0989 |
tấn |
||
20 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.4885 |
tấn |
||
21 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột |
0.6708 |
100m2 |
||
22 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
3.744 |
m3 |
||
23 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0997 |
tấn |
||
24 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.4815 |
tấn |
||
25 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.6002 |
100m2 |
||
26 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
4.432 |
m3 |
||
27 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
0.3131 |
tấn |
||
28 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái |
1.1392 |
100m2 |
||
29 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
9.526 |
m3 |
||
30 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam trang trí, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.1369 |
tấn |
||
31 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam trang trí |
0.2271 |
100m2 |
||
32 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lam trang trí, đá 1x2, mác 250 |
1.085 |
m3 |
||
33 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái |
0.0509 |
100m2 |
||
34 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm |
0.4213 |
tấn |
||
35 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 |
0.5311 |
m3 |
||
36 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 |
4.26 |
m2 |
||
37 |
Lát đá mặt bếp, vữa XM mác 75 |
4.26 |
m2 |
||
38 |
Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
0.21 |
m3 |
||
39 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 |
2.94 |
m2 |
||
40 |
Lắp đặt chậu rửa đôi 2 vòi |
1 |
bộ |
||
41 |
Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm |
0.2 |
100m |
||
42 |
Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40 |
34.163 |
m3 |
||
43 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
181.05 |
m2 |
||
44 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 |
156.16 |
m2 |
||
45 |
Trát trần, vữa XM mác 75 |
112.82 |
m2 |
||
46 |
Bả bằng bột bả vào tường |
181.05 |
m2 |
||
47 |
Bả bằng bột bả vào tường |
258.27 |
m2 |
||
48 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
258.27 |
m2 |
||
49 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
258.27 |
m2 |
||
50 |
Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, PCB40 |
36.8 |
m |