Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 16:00 18/09/2025
Notice Status
Canceled
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Hang Mai residential route (section from 110kV transformer station to Hang Mai residential cluster)
Bidding package name
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Hang Mai residential route (section from 110kV transformer station to Hang Mai residential cluster)
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Concentrated capital construction
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location
Related announcements
Time of bid closing
16:30 26/09/2025
Validity of bid documents
120 days
Approval ID
Số:620/QĐ-BQLDAKV2
Approval date
18/09/2025 15:52
Approval Authority
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 2

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
15:57 18/09/2025
to
16:30 26/09/2025
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
16:30 26/09/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
196.000.000 VND
Amount in words
One hundred ninety six million dong

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG ĐỒNG THÁP Technical design consultancy, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 95, đường Phùng Khắc Khoan - - Phường Mỹ Trà - Tỉnh Đồng Tháp
2 Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Xây dựng A&C Vĩnh Long Consulting on technical design verification, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 26 đường Nguyễn Chí Thanh - Phường 5 - Thành phố Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
3 HOANG QUAN CONSTRUCTION DEVELOPMENT CONSULTING COMPANY LIMITED Consulting for setting up E-HSMT 528 Huỳnh Tấn Phát - - Phường Tân Thuận - Thành phố Hồ Chí Minh
4 Tổ thẩm định – Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 2 E-HSMT . appraisal consulting 375C, Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Phú Mỹ, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp
5 HOANG QUAN CONSTRUCTION DEVELOPMENT CONSULTING COMPANY LIMITED E-HSDT assessment consulting 528 Huỳnh Tấn Phát - - Phường Tân Thuận - Thành phố Hồ Chí Minh
6 Tổ thẩm định – Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 2 Consultancy on appraisal of contractor selection results 375C, Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Phú Mỹ, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp

Bid cancellation information

Reason for bid cancellation
All expressions of interest, prequalification applications, bids and proposals do not meet the requirements of the invitation documents, prequalification documents, bidding documents and request documents
Decision number
1132/QĐ-BQLDAKV2
Decision approval date
00:00 27/10/2025
Attached decision document

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Time of bid cancellation
16:50 27/10/2025

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Máy đào – dung tích gàu >= 0,5 m3 Tài liệu chứng minh: - Giấy đăng ký thiết bị/ Hóa đơn/ Hợp đồng mua bán, chứng từ theo quy định của pháp luật để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc). - Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật.
1
2
Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >= 10 tấn Tài liệu chứng minh: - Giấy đăng ký thiết bị/ Hóa đơn/ Hợp đồng mua bán, chứng từ theo quy định của pháp luật để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc). - Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật.
2
3
Máy lu rung - trọng lượng khi gia tải/ lực rung >= 25 T Tài liệu chứng minh: - Giấy đăng ký thiết bị/ Hóa đơn/ Hợp đồng mua bán, chứng từ theo quy định của pháp luật để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc). - Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật.
1
4
Máy phun/tưới nhựa đường - công suất >= 190 CV Tài liệu chứng minh: - Giấy đăng ký thiết bị/ Hóa đơn/ Hợp đồng mua bán, chứng từ theo quy định của pháp luật để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc). - Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật.
1
5
Máy rải cấp phối đá dăm - công suất rải >= 50 m3/h Tài liệu chứng minh: - Giấy đăng ký thiết bị/ Hóa đơn/ Hợp đồng mua bán, chứng từ theo quy định của pháp luật để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc). - Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật.
1
6
Máy ủi - công suất >= 110 CV Tài liệu chứng minh: - Giấy đăng ký thiết bị/ Hóa đơn/ Hợp đồng mua bán, chứng từ theo quy định của pháp luật để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc). - Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật.
1
7
Ô tô tưới nước - tải trọng hàng hóa >= 5 tấn hoặc dung tích bồn chứa nước >= 5m3 Tài liệu chứng minh: - Giấy đăng ký thiết bị/ Hóa đơn/ Hợp đồng mua bán, chứng từ theo quy định của pháp luật để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc). - Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật.
2
8
Sà lan – trọng tải >= 40 tấn Tài liệu chứng minh: - Giấy đăng ký thiết bị/ Hóa đơn/ Hợp đồng mua bán, chứng từ theo quy định của pháp luật để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc). - Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa.
2

List of construction items:

Form No. 01A. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)
56.93
100m
2
Đóng cừ bạch đàn gia cố mái taluy, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)
5.78
100m
3
Đóng cừ bạch đàn gia cố mái taluy, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)
2.89
100m
4
Cung cấp và lắp đặt tràm giằng
1446
m
5
Cung cấp và lắp đặt thép D=6mm
559.44
kg
6
Cung cấp và lắp đặt vải địa kỹ thuật R>=12kN
91
m2
7
Cung cấp và lắp đặt lưới B40
91
m2
8
San lấp mặt bằng (nền đường)
9
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
39.5945
100m3
10
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
174.2221
100m3
11
Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
154.2561
100m3
12
Trải vải địa kỹ thuật (không dệt), Rk >=12kN/m, ngăn cách cát và đất
152.6665
100m2
13
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
225.8885
100m3
14
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
42.2527
100m3
15
Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km
327.1323
100m3
16
Trục đường chính D2
17
Mặt đường loại 1 (đoạn đường nhựa hiện trạng từ Km0+00-Km0+241,37)
18
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
2.4846
100m3
19
Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
1.5069
100m3
20
Trải vải địa kỹ thuật (không dệt), Rk >=12kN/m, ngăn cách cát và đất
6.4235
100m2
21
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1.3604
100m3
22
Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km
1.6597
100m3
23
Trải vải địa kỹ thuật (không dệt), Rk >=19kN/m, ngăn cách cát và đá
4.8039
100m2
24
Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 1 lớp 1) lớp dưới, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 (Bổ sung TT09/2024)
0.409
100m3
25
Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 1 lớp 2) lớp dưới, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 (Bổ sung TT09/2024)
0.409
100m3
26
Vệ sinh mặt đường hiện trạng
14.3163
100m2
27
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên mặt đường mở rộng; Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm (Sửa đổi TT09/2024) (không tính cát)
2.7266
100m2
28
Bù vênh đá 4x6 (thi công chung với lớp đá dăm nước mặt đường mở rộng)
8.22
m3
29
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
17.0429
100m2
30
Mặt đường loại 2 (đoạn đường đá hiện trạng từ Km0+241,37-Km0+328,20)
31
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
1.7568
100m3
32
Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0.564
100m3
33
Trải vải địa kỹ thuật (không dệt), Rk >=12kN/m, ngăn cách cát và đất
4.1866
100m2
34
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1.0116
100m3
35
Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km
1.2341
100m3
36
Trải vải địa kỹ thuật (không dệt), Rk >=19kN/m, ngăn cách cát và đá
3.2001
100m2
37
Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 1 lớp 1) lớp dưới, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 (Bổ sung TT09/2024)
0.2981
100m3
38
Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 1 lớp 2) lớp dưới, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 (Bổ sung TT09/2024)
0.2981
100m3
39
Cày xới mặt đường đá dăm
4.0921
100m2
40
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên; Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm (Sửa đổi TT09/2024) (không tính cát)
6.0793
100m2
41
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
6.0793
100m2
42
Mặt đường loại 3 (đoạn đường làm mới từ Km0+328,2 đến Km1+274,47)
43
Trải vải địa kỹ thuật (không dệt), Rk >=19kN/m, ngăn cách cát và đá
96.8514
100m2
44
Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 1 lớp 1) lớp dưới, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 (Bổ sung TT09/2024)
12.6755
100m3
45
Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 1 lớp 2) lớp dưới, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 (Bổ sung TT09/2024)
12.6755
100m3
46
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên; Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm (Sửa đổi TT09/2024) (không tính cát)
84.5032
100m2
47
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
84.6432
100m2
48
An toàn giao thông
49
Đào móng trụ tên đường, biển báo, đất C1
0.54
1m3
50
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0.54
m3

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 157

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second