Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hàn Công suất tối thiểu 23 kw |
1 |
2 |
Máy cắt uốn Công suất tối thiểu 5 kw |
1 |
3 |
Máy đo điện trở suất của đất: Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế |
1 |
4 |
Cần cẩu hoặc tời máy: Phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công đề xuất |
1 |
5 |
Máy khoan: Công suất tối thiểu 4,5 kw |
1 |
1 |
Bulong M16 L=50, 2 ecu |
64 |
bộ |
||
2 |
Bulong U M12 |
8 |
bộ |
||
3 |
Cáp thép mạ kẽm D12x19 sợi bổ sung |
547 |
m |
||
4 |
Tăng đơ D18 |
24 |
bộ |
||
5 |
Vòng đệm |
48 |
bộ |
||
6 |
Ma ní |
48 |
bộ |
||
7 |
Cóc cáp bổ sung |
288 |
bộ |
||
8 |
Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=30m (tháo dỡ trên nóc nhà, NCx1,1; cột có tiết diện vuông, NC*1,16; cột anten dây co có trang bị chống xoay, NC*1,03) |
1 |
1 cột |
||
9 |
Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co <= 30m (lắp đặt cột trên nóc nhà: NC*1,05; có 4 móng néo NCx1.33) |
1 |
cột |
||
10 |
Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 25m |
1 |
cột |
||
11 |
Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm |
0.2 |
10 cái |
||
12 |
Nhân công bôi mỡ cho phụ kiện và bulong cột (NC3-N1) |
2 |
công |
||
13 |
Mỡ bôi (YOC2) |
10 |
kg |
||
14 |
Vận chuyển thép cột và phụ kiện từ nơi mua tới trạm |
1 |
ca |
||
15 |
Vận chuyển thân cột cũ về kho |
1 |
ca |
||
16 |
Vận chuyển bộ thân cột anten và phụ kiện |
1 |
TB |
||
17 |
HẠNG MỤC: TRẠM BTS CSHT_VPC_00164 |
||||
18 |
Tháo dỡ các kết cấu mái tôn |
0.0856 |
100m2 |
||
19 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
0.0856 |
100m2 |
||
20 |
Gia công hệ khung dàn (Gia cột kết cấu cột anten) |
0.8583 |
tấn |
||
21 |
Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten |
858.3 |
kg |
||
22 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.8583 |
tấn |
||
23 |
Bulong M14 L=65, 2 ecu |
128 |
bộ |
||
24 |
Bulong M12 L=50, 2 ecu |
16 |
bộ |
||
25 |
Bulong M16 L=50, 2 ecu |
64 |
bộ |
||
26 |
Bulong U M12 |
8 |
bộ |
||
27 |
Cáp thép mạ kẽm D12x19 sợi bổ sung |
534 |
m |
||
28 |
Tăng đơ D18 |
24 |
bộ |
||
29 |
Vòng đệm |
48 |
bộ |
||
30 |
Ma ní |
48 |
bộ |
||
31 |
Cóc cáp bổ sung |
288 |
bộ |
||
32 |
Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=30m (tháo dỡ trên nóc nhà, NCx1,1; cột có tiết diện vuông, NC*1,16; cột anten dây co có trang bị chống xoay, NC*1,03) |
1 |
1 cột |
||
33 |
Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co <= 30m (lắp đặt cột trên nóc nhà: NC*1,05; có 4 móng néo NCx1.33) |
1 |
cột |
||
34 |
Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 25m |
1 |
cột |
||
35 |
Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm |
0.2 |
10 cái |
||
36 |
Nhân công bôi mỡ cho phụ kiện và bulong cột (NC3-N1) |
2 |
công |
||
37 |
Mỡ bôi (YOC2) |
10 |
kg |
||
38 |
Vận chuyển thép cột và phụ kiện từ nơi mua tới trạm |
1 |
ca |
||
39 |
Vận chuyển thân cột cũ về kho |
1 |
ca |
||
40 |
Vận chuyển bộ thân cột anten và phụ kiện |
1 |
TB |
||
41 |
HẠNG MỤC: TRẠM BTS CSHT_VPC_00156 |
||||
42 |
Tháo dỡ các kết cấu mái tôn |
0.0856 |
100m2 |
||
43 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
0.0856 |
100m2 |
||
44 |
Gia công hệ khung dàn (Gia cột kết cấu cột anten) |
0.8583 |
tấn |
||
45 |
Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten |
858.3 |
kg |
||
46 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.8583 |
tấn |
||
47 |
Bulong M14 L=65, 2 ecu |
128 |
bộ |
||
48 |
Bulong M12 L=50, 2 ecu |
16 |
bộ |
||
49 |
Bulong M16 L=50, 2 ecu |
64 |
bộ |
||
50 |
Bulong U M12 |
8 |
bộ |