Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần cẩu ≥50T
- Đặc điểm: Sức nâng ≥ 50T
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
2 |
Cần cẩu ≥25T
- Đặc điểm: Sức nâng ≥ 25T
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
3 |
Cần cẩu ≥16T
- Đặc điểm: Sức nâng ≥ 16T
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
4 |
Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm: Sức nâng ≥ 10T
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
5 |
Cần cẩu ≥6T
- Đặc điểm: Sức nâng ≥ 6T
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
6 |
Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm: Dung tích gầu ≥ 0,8m3
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
7 |
Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm: Dung tích gầu ≥ 1,25m3
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ ≥ 27T
- Đặc điểm: Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 27T
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
9 |
Ô tô tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm: Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 2,5T
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
10 |
Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm: Dung tích ≥ 5m3
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
11 |
Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm: Chiều cao nâng ≥ 12m
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
12 |
Máy lu rung
- Đặc điểm: Lực rung≥25T
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
13 |
Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm: Trọng lượng≥16T
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
14 |
Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm: Trọng lượng≥10T
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
15 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm: Công suất ≥130CV
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
16 |
Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm: Công suất≥190CV
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
17 |
Búa rung ≥ 60kw
- Đặc điểm: Công suất ≥60kw
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
18 |
Thiết bị sơn đường
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
19 |
Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm: Công suất ≥23kw
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
6 |
20 |
Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm: Dung tích ≥250l
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
21 |
Máy đầm bê tông≥ 1kw
- Đặc điểm: Công suất ≥1kw
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
22 |
Máy đầm đất ≥ 70kg
- Đặc điểm: Trọng lượng ≥70kg
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
1 |
PHẦN TUYẾN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
I.Nền đường, lề đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I |
86.496 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II,đào bằng máy |
26.332 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đào khuôn đường, đất cấp II,đào bằng máy |
129.35 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
130.197 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
2.18 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
18.006 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m |
10.919 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Đắp đất taluy tận dụng K90 bằng đầm đất cầm tay 70kg |
4.002 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
II.Mặt đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
12 |
BTNC 12.5 dày 5cm |
175.028 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Tưới nhũ tương CSS-1H dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 |
175.028 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
BTNC 19 dày 7cm |
175.028 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Tưới nhựa MC70 thấm bám 1.0kg/m2 |
175.028 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cm, Dmax = 25mm, lớp trên, K98 |
30.481 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, Dmax = 37,5mm, lớp dưới, K98 |
33.55 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Đá mi dày 30cm, lớp dưới, K=1-1.02 |
55.911 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
BTNC 12.5 dày 7cm |
21.898 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Tưới nhũ tương CSS-1H dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 |
21.898 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
BTNC 19 dày 8cm, ngoại suy chiều dày |
21.445 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Tưới nhựa MC70 thấm bám 1.0kg/m2 |
21.445 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm, Dmax = 25mm, lớp trên, K98 |
6.825 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, Dmax = 37,5mm, lớp dưới, K98 |
11.375 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Đá mi dày 30cm, lớp dưới, K=1-1.02 |
6.825 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày 15cm, nội suy chiều dày |
0.566 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Cào bóc BTN cũ dày trung bình 7cm |
0.453 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 7cm |
0.453 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Đào kết cấu BTN cũ dày trung bình 15cm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV |
0.75 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
BTNC 9.5 dày 4cm |
19.092 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Tưới nhũ tương CSS-1H dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 |
19.092 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
BTNC 12.5 dày 5cm |
17.806 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Tưới nhựa MC70 thấm bám 1.0kg/m2 |
17.806 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm, Dmax = 25mm, lớp trên, K98 |
4.451 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Đá mi dày 30cm, lớp dưới, K=1-1.02 |
5.342 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Cào bóc BTN cũ dày trung bình 7cm |
1.287 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 7cm |
1.287 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
III.Bó vỉa |
Theo quy định tại Chương V |
|||
39 |
Bó vỉa bê tông đá 1x2, 25MPa đổ tại chỗ |
241.326 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Bê tông đá 1x2 12Mpa |
85.779 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn |
12.405 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Gạch xây vữa 10Mpa (KT4x8x18cm) |
296.325 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lát gạch bê tông tự chèn dày 10cm, M400 |
7303.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
21.911 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lát gạch bê tông tự chèn dày 10cm, M400 |
100.55 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.302 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
IV.Vận chuyển đất |
Theo quy định tại Chương V |
|||
48 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I |
86.496 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I |
86.496 |
100m3/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp I |
86.496 |
100m3/km |
Theo quy định tại Chương V |