Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô trọng tải ≥ 5 Tấn |
1 |
2 |
Xe cẩu tự hành ≥ 5 Tấn |
1 |
1 |
Các hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Phần thiết bị đóng cắt, bảo vệ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Vỏ tủ RMU 24 kV 3 ngăn |
11 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Vỏ tủ RMU 24 kV 4 ngăn |
2 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Modem 4G(5G) tích hợp cho RTU |
39 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Ắc quy Lithium 24 VDC-50 A |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Tấm pin năng lượng mặt trời MONO (Loại đơn tinh thể), công suất 620 W, trọn bộ cả giá đỡ tấm pin |
3 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Inverter Off-grid độc lập 2 kW |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Vỏ tủ cấp nguồn AC |
3 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Tủ RTU (2ways; gồm: 01 Modul truyền thông, 02 Modul điều khiển giám sát, 01 Modul cung cấp nguồn) và các thiết bị phụ kiện kèm theo |
21 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Tủ RTU (3ways; gồm: 01 Modul truyền thông, 03 Modul điều khiển giám sát, 01 Modul cung cấp nguồn) và các thiết bị phụ kiện kèm theo |
14 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Tủ RTU (4ways; gồm: 01 Modul truyền thông, 04 Modul điều khiển giám sát, 01 Modul cung cấp nguồn) và các thiết bị phụ kiện kèm theo |
4 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Động cơ lắp cho ngăn dao cắt có tải cách ly của tủ RMU |
95 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Động cơ lắp cho ngăn máy cắt (loại sử dụng cho cáp lộ đến hoặc phân đoạn thanh cái) của tủ RMU |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Phần Tủ RMU & RTU Xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
16 |
Đầu nối cáp đơn MC-4 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Biển báo an toàn và biển tên trạm cắt |
26 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Tháo dỡ, thu hồi Vỏ tủ RMU 3 ngăn |
11 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Tháo dỡ, thu hồi Vỏ tủ RMU 4 ngăn |
2 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Phần cấp nguồn 220V cho tủ RTU (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
21 |
Hố thế đặt máy khoan đặt cáp qua đường |
3 |
Hố |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Hố thế đón cáp qua đường |
3 |
Hố |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Mốc báo hiệu cáp |
12 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới nền đất: HC-1NĐ-0,4 |
41 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới vỉa hè lát gạch block: HC-1BL-0,4 |
67 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới vỉa hè bê tông: HC-1VHBT-0,4 |
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Khoan kéo ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính lỗ khoan ≤ 200mm (Khoan đặt 01 sợi cáp ngầm) |
59 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Cáp Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2 |
629 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 |
252 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Ống nhựa HDPE (PE100) (Loại trơn; Đường kính DN 25mm; Độ dày 2.3mm; PN16) |
65 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Ghíp nối dây GN2 (4-120mm2) |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đai thép + khóa đai |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Đầu cốt ép dây đồng M6 (1 lỗ) |
68 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Hộp đấu nối Compozit (trọn bộ cả áp tô mát 1 pha 15A lắp trên cột ĐZ 0,4kV) |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Phần kết nối 4G(5G)/APN giữa các modem với tủ RTU |
Theo quy định tại Chương V |
|||
36 |
Cài đặt, cấu hình thiết bị Modem 4G(5G) tích hợp cho RTU |
39 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |