Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử |
1 |
2 |
Máy đo điện trở đất |
1 |
3 |
Máy đo lực căng dây co |
1 |
1 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loại |
3.0481 |
tấn |
||
2 |
Tháo dỡ, thu hồi anten và bộ gá các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten M<=50kg |
9 |
1 bộ |
||
3 |
Tháo dỡ, thu hồi khối thiết bị thông tin, viễn thông, phụ trợ- khối thiết bị <=20kg |
9 |
1 khối máy |
||
4 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện >50mm2 |
48 |
10m |
||
5 |
Tháo dỡ, thu hồi 1 bó dây nhẩy quang cho 1 thiết bị quang |
21.6 |
10m |
||
6 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
0.2992 |
100m2 |
||
7 |
Lắp đặt ăng ten định hướng di động (NC=80%) |
9 |
1 bộ |
||
8 |
Lắp đặt khối máy vô tuyến (phần Radio) trên cột cao (NC=30%) |
9 |
1 khối máy |
||
9 |
Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đa chức năng) chiều cao lắp đặt <= 40 m (NC=70%) |
21.6 |
10 m |
||
10 |
Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 |
52.8 |
10 m |
||
11 |
Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. (Từ trong trạm đến RRU-3G;4G-NC=50%) |
60 |
10 m |
||
12 |
Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 200 x 120 x 5 (S <= 0,024) |
1 |
1 tấm |
||
13 |
Đo thử, kiểm tra thiết bị trạm BTS ( theo cấu hình khối thu phát ) cấu hình thiết bị trạm BTS <= 7 khối TRX (NC=50%, M=50%) |
1 |
1 trạm |
||
14 |
Vận chuyển thân cột đi mạ kẽm và vận chuyển về xưởng |
2.3091 |
tấn |
||
15 |
Vận chuyển cột từ Hải phòng đến chân công trình |
3.048 |
tấn |
||
16 |
Cột CSHT_HPG_00284 |
||||
17 |
Gia công thân cột, cầu cáp |
2.6635 |
tấn |
||
18 |
Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co <= 45m (cột 450x450 NC*1.1*1.1) |
1 |
cột |
||
19 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loại |
3.6227 |
tấn |
||
20 |
Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 |
60.9 |
10 m |
||
21 |
Vật liệu cột anten, cầu cáp, phụ kiện |
1 |
toàn bộ |
||
22 |
Mạ kẽm nhúng nóng cột anten + cầu cáp |
2.6635 |
tấn |
||
23 |
Lắp dựng thử tại xưởng cột anten |
2.7935 |
tấn |
||
24 |
Vận chuyển cơ giới thân cột đi mạ kẽm và đến địa điểm thi công |
1 |
toàn bộ |
||
25 |
Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=45m (cột có khung chống xoay NC*1.03) |
1 |
1 cột |
||
26 |
Tháo dỡ kim thu sát, chiều dài kim 1,8m (VD 0,6xĐMNC, MTC) |
1 |
cái |
||
27 |
Tháo dỡ dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50m (ĐM*0.6) |
1 |
cột |
||
28 |
Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20m |
3.5 |
1 m |
||
29 |
Vận chuyển cột anten thu hồi nhập kho |
1 |
ca |
||
30 |
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,8m |
1 |
cái |
||
31 |
Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50m |
1 |
cột |
||
32 |
Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg (NC*0.55) |
3.5 |
1m |
||
33 |
Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao <= 70 m |
76.75 |
m2 |
||
34 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
1.77 |
m2 |
||
35 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
4.94 |
m2 |
||
36 |
Bốc lên bằng thủ công - thép các loại |
3.6227 |
tấn |
||
37 |
Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại |
3.6227 |
tấn |
||
38 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại |
3.6227 |
tấn |
||
39 |
Tháo dỡ, thu hồi anten và bộ gá các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten M<=50kg |
9 |
1 bộ |
||
40 |
Tháo dỡ, thu hồi khối thiết bị thông tin, viễn thông, phụ trợ- khối thiết bị <=20kg |
9 |
1 khối máy |
||
41 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) <=16 sợi |
0.6 |
1km |
||
42 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện >50mm2 |
56.1 |
10m |
||
43 |
Tháo dỡ, thu hồi 1 bó dây nhẩy quang cho 1 thiết bị quang |
21.6 |
10m |
||
44 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
0.2992 |
100m2 |
||
45 |
Lắp đặt ăng ten định hướng di động (NC=80%) |
9 |
1 bộ |
||
46 |
Lắp đặt khối máy vô tuyến (phần Radio) trên cột cao (NC=30%) |
9 |
1 khối máy |
||
47 |
Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đa chức năng) chiều cao lắp đặt <= 40 m (NC=70%) |
21.6 |
10 m |
||
48 |
Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. (Từ trong trạm đến RRU-3G;4G-NC=50%) |
60 |
10 m |
||
49 |
Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 200 x 120 x 5 (S <= 0,024) |
1 |
1 tấm |
||
50 |
Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm |
0.2 |
10 cái |