Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 T |
2 |
2 |
Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥250 lít |
2 |
1 |
Xử lý sạt trượt tại (Km5+00 đường nối QL18 - Yên Tử - Ngọa Vân) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Phá dỡ kết cấu đá |
17.2224 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển |
0.1722 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đào nền đường, đất cấp III |
0.6293 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đào cấp, đất cấp III |
0.3891 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 |
2.3114 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Vận chuyển đất đổ đi cự ly L=10,4km, đất cấp III |
0.1388 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Vận chuyển đất phế thải đổ đi cự ly L=10,4km |
0.1722 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Gia cố mái taluy tại (Km5+00 đường nối QL18 - Yên Tử - Ngọa Vân) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Móng kè |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
Đào móng, đất cấp III |
4.276 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Đệm đá mạt |
0.1311 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Ván khuôn |
1.3855 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Bê tông, mác 200 |
140.902 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đắp đất, độ chặt K=0,95 |
2.2511 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Xếp đá hộc chống xói |
20.0562 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Thân kè |
Theo quy định tại Chương V |
|||
18 |
Ván khuôn |
2.9952 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bê tông, mác 200 |
125.3519 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Tầng lọc ngược |
Theo quy định tại Chương V |
|||
21 |
Vải địa kỹ thuật 12KN/m |
0.9348 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Tầng lọc bằng đá dăm 4x6 |
0.0613 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D90 |
0.35 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Khe phòng lún |
Theo quy định tại Chương V |
|||
25 |
Vải địa kỹ thuật 12KN/m |
0.098 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa |
20 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Mái kè |
Theo quy định tại Chương V |
|||
28 |
Cốt thép D<=10 |
1.6076 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Vải địa kỹ thuật 12KN/m |
4.3276 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Ván khuôn |
0.0821 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Bê tông, mác 200 |
67.0716 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Mấu chống trượt |
Theo quy định tại Chương V |
|||
33 |
Vải địa kỹ thuật 12KN/m |
0.4511 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Ván khuôn |
0.0054 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Bê tông, mác 200 |
4.5036 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Tầng lọc ngược |
Theo quy định tại Chương V |
|||
37 |
Vải địa kỹ thuật 12KN/m |
0.7518 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Xếp đá khan |
3.5084 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D48 |
0.275 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa |
4.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
An toàn giao thông (Km5+00 đường nối QL18 - Yên Tử - Ngọa Vân) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
42 |
Lắp đặt tôn hộ lan |
53.12 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Tháo dỡ tôn hộ lan |
16 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đắp bờ vây |
Theo quy định tại Chương V |
|||
45 |
Đắp đất bờ vây, K85 (tận dụng đất từ điểm sạt Uông Bí) |
2.4418 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Vận chuyển đất tận dụng cự ly L=17,3km, đất cấp III |
2.6127 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đào phá bờ vây |
2.4418 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Vận chuyển đất đổ đi, cự ly L=10,4km |
2.4418 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Xử lý sạt trượt (Km4+350 đường liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
50 |
Đào hót sạt trượt, đất cấp III |
5.6882 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |