Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy ép cọc - Lực ép ≥ 50 tấn |
1 |
2 |
Cần trục tự hành - Sức nâng ≥ 6 tấn |
1 |
3 |
Máy đào đất - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
1 |
4 |
Máy trộn vữa - Dung tích ≥ 150 lít |
2 |
5 |
Máy trộn bê tông - Dung tích ≥ 250 lít |
2 |
6 |
Máy ủi - Công suất ≥ 110 CV |
2 |
7 |
Máy lu bánh thép - Tải trọng ≥ 6 Tấn |
2 |
8 |
Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5 tấn |
2 |
1 |
Lắp đặt cút PVC, D42 |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Lắp đặt Côn thu, D110/42 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lắp đặt Côn thu, D90/42 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lắp đặt chếch PVC, D110 |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt chếch PVC, D90 |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Lắp đặt chếch PVC, D42 |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp đặt tê PVC, D42 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp đặt Y PVC, D110 |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp đặt Y PVC, D90 |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp đặt Y PVC, D42 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp đặt măng sông PVC, D110 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp đặt măng sông PVC, D90 |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp nút bịt nhựa PVC, D90 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt Xi phong PVC, D90 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Phần thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|||
17 |
Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt quả cầu chắn rác inox, D90 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt xí bệt |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồng |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Dây cấp nước |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp đặt gương soi |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp đặt kệ kính |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt giá treo khăn |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp đặt hộp đựng xà phòng |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đặt giá để cốc |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp đặt móc treo quần áo |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp đặt bể nước Inox 2m3 |
1 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp đặt chậu tiểu nam |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Bể tự hoại |
Theo quy định tại Chương V |
|||
35 |
Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II |
0.106 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 |
0.5671 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.0063 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.5671 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.0192 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm |
0.068 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 |
4.0233 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
18.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Quét nước xi măng 2 nước |
18.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 |
3.0845 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 |
5.202 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
0.5202 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.0173 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.0293 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg |
3 |
1cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D110 |
0.03 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |