Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
I. Các đơn vị khai thác nước mặt : Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
. |
|||
2 |
Phân tích xét nghiệm 01 đơn vị |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
. |
|||
3 |
1. Không khí |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
. |
|||
4 |
Nhiệt độ |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
5 |
Độ ẩm |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
6 |
CO |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
7 |
SO2 |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
8 |
NO2 |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
9 |
2. Nước mặt |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
. |
|||
10 |
pH |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
11 |
Độ đục |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
12 |
BOD5 (20oC) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
13 |
COD |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
14 |
DO |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
15 |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
16 |
Amoni (NH4+ tính theo N) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
17 |
Clorua (Cl-) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
18 |
Florua (Fl-) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
19 |
Nitrit (NO2- tính theo N) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
20 |
Nitrat (NO3- tính theo N)(1) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
21 |
Phosphat (PO43- tính theo P)(1) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
22 |
Asen (As)(1) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
23 |
Chì (Pb)(1) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
24 |
Đồng (Cu)(1) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
25 |
Kẽm (Zn)(1) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
26 |
Niken (Ni)(1) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
27 |
Mangan (Mn)(1) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
28 |
Sắt (Fe) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
29 |
Thủy ngân (Hg)(1) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
30 |
E.coli |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
31 |
3. Nước thải (điểm đầu ra của trạm) |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
. |
|||
32 |
pH |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
33 |
BOD5 |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
34 |
COD |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
35 |
Tổng N |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
36 |
Tổng P |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
37 |
Coliforms |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Cấp nước Hà Tiên; Chi nhánh Kiên Lương; trạm cấp nước Hòn Chông; chi nhánh CN Phú Quốc; (04 đơn vị) |
365 |
||
38 |
II. Phân tích xét nghiệm đơn vị Nhà máy nước Rạch Giá, Trạm Hòn Đất, Trạm Tân Hiệp, Trạm Thạnh Đông A, Trạm Giồng Riềng, Trạm xã Phi Thông (06 trạm) |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
. |
|||
39 |
Phân tích xét nghiệm 01 đơn vị |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
. |
|||
40 |
1. Không khí |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
. |
|||
41 |
Nhiệt độ |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Rạch Giá, Trạm Hòn Đất, Trạm Tân Hiệp, Trạm Thạnh Đông A, Trạm Giồng Riềng, Trạm xã Phi Thông (06 trạm) |
365 |
||
42 |
Độ ẩm |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Rạch Giá, Trạm Hòn Đất, Trạm Tân Hiệp, Trạm Thạnh Đông A, Trạm Giồng Riềng, Trạm xã Phi Thông (06 trạm) |
365 |
||
43 |
CO |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Rạch Giá, Trạm Hòn Đất, Trạm Tân Hiệp, Trạm Thạnh Đông A, Trạm Giồng Riềng, Trạm xã Phi Thông (06 trạm) |
365 |
||
44 |
SO2 |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Rạch Giá, Trạm Hòn Đất, Trạm Tân Hiệp, Trạm Thạnh Đông A, Trạm Giồng Riềng, Trạm xã Phi Thông (06 trạm) |
365 |
||
45 |
NO2 |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Rạch Giá, Trạm Hòn Đất, Trạm Tân Hiệp, Trạm Thạnh Đông A, Trạm Giồng Riềng, Trạm xã Phi Thông (06 trạm) |
365 |
||
46 |
2. Nước mặt |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
. |
|||
47 |
pH |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Rạch Giá, Trạm Hòn Đất, Trạm Tân Hiệp, Trạm Thạnh Đông A, Trạm Giồng Riềng, Trạm xã Phi Thông (06 trạm) |
365 |
||
48 |
Độ đục |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Rạch Giá, Trạm Hòn Đất, Trạm Tân Hiệp, Trạm Thạnh Đông A, Trạm Giồng Riềng, Trạm xã Phi Thông (06 trạm) |
365 |
||
49 |
BOD5 (20oC) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Rạch Giá, Trạm Hòn Đất, Trạm Tân Hiệp, Trạm Thạnh Đông A, Trạm Giồng Riềng, Trạm xã Phi Thông (06 trạm) |
365 |
||
50 |
COD |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy nước Rạch Giá, Trạm Hòn Đất, Trạm Tân Hiệp, Trạm Thạnh Đông A, Trạm Giồng Riềng, Trạm xã Phi Thông (06 trạm) |
365 |