Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 15:53 14/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Bridge of Thanh Loc Commune Medical Station
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
About the approval of the project contractor selection plan: Thanh Loc Commune Health Station Bridge
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:39 25/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:43 14/06/2022
to
08:39 25/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:39 25/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
80.000.000 VND
Amount in text format
Eighty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy ủi
Công suất ≥ 110CV (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực).
1
2
Máy đào
Dung tích gầu tối thiểu 0,45m3 (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực).
2
3
Máy lu bánh thép
Trọng lượng ≥ 8T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực).
1
4
Cần cẩu bánh xích
Trọng lượng ≥ 10.0T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực).
1
5
Búa đóng cọc
Trọng lượng đầu búa ≥ 1.2T (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực).
1
6
Sàn lan
Trọng tải ≥ 250T (kèm theo giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực).
1
7
Ô tô tải
Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực).
1
8
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70kg (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).
1
9
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh).
2
10
Máy thủy bình
Kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
11
Máy kinh vĩ
Kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
12
Máy cắt sắt
Công suất 2000W (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh).
2
13
Máy hàn
Công suất 23KW (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).
2
14
Máy nén khí
Kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh hoặc hóa đơn tài chính
2
15
Máy đầm bê tông
Công suất 1.0Kw (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh).
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
1,16 100m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,8518 100m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Khấu hao thép hệ sàn đạo đóng cọc
0,3235 Tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I
0,3 100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập x 0.75)
0,3 100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T
0,3 100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (không ngập x 0.75)
0,3 100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Khấu hao thép đà giáo
1,0464 Tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Gia công hệ khung dàn
6,54 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước
6,54 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (tháo dỡ x 0.6)
6,54 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Khấu hao cừ larsen
2,2345 Tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I
1,8 100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (không ngập x 0.75)
1,8 100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW
1,8 100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW (không ngập x 0.75)
1,8 100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,45 100m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
4,6993 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
0,55 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
17,8405 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
103,4145 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
8,8641 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ
5,3811 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống
5,3811 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm
36 1 mối nối Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất II
4,62 100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm
4,62 100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
3,087 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
3,168 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40
68,0172 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn
1,5867 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm
0,0629 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm
5,8595 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm
1,6553 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
4,44 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40
17,76 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự
0,0924 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,4287 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,9196 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
7,8 m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40
52,48 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40
76,2034 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước
1,6963 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm
0,0752 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm
4,1258 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm
4,3095 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Cung cấp dầm I400-L12m-H8
10 dầm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Cung cấp dầm I650-L16m-H8
5 dầm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49 Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L
15 1 dầm/100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L
15 1 dầm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Vĩnh Thạnh as follows:

  • Has relationships with 227 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 3.45 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 7.10%, Construction 80.65%, Consulting 12.25%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 933,890,096,965 VND, in which the total winning value is: 896,662,494,959 VND.
  • The savings rate is: 3.99%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 77

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second