Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 15:13 22/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Que Phong Commune Martyrs Cemetery
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Civil Works
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Authorized central budget 1,700,000,000 VND and provincial budget 4,316,247,000 VND
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
16:50 01/08/2022
Validity period of E-HSDT
180 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:08 22/07/2022
to
16:50 01/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:50 01/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
75.000.000 VND
Amount in text format
Seventy five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy lu bánh thép >=16 T
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định an toàn (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).
1
2
Máy trộn bê tông >250l
Đảm bảo hoạt động tốt ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).
2
3
Máy thủy bình
Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy kiểm định (còn hiệu lực), ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).
1
4
Máy đầm dùi
Đảm bảo hoạt động tốt ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).
2
5
Máy đào>=1.2 m3
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định an toàn (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).
1
6
Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).
2
7
Máy ủi >=110CV
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định an toàn (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).
1
8
Máy đầm bàn
Đảm bảo hoạt động tốt( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo dỡ bia mộ, lư hương hiện trạng
563 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Tháo dỡ gạch ốp mộ
1.424,953 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
0,16 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
16,8023 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
93,4309 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Chèn vữa khe hở đá ốp bằng vữa XM M75, PCB30
947,0223 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đắp nâng đỉnh mộ bằng vữa XM M75, PCB30
358,068 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường sử dụng keo dán
1.357,2242 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán
283,752 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường có chốt Inox
1.032,2042 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Mua sắm,lắp dựng bia đá đá cẩm thạch, KT 34x50x5cm, mặt trước ốp kính trắng dày 3ly
563 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Mua sắm, lắp đặt lư hương bằng đá cẩm thạch
563 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Mua sắm, lắp đặt bình hoa bằng đá cẩm thạch
563 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Xung cát trắng vào quang mộ
19,6735 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Tháo dỡ gạch ốp tường
67,835 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
3,6531 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
4,2484 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Phá dỡ nền gạch lá nem
33,1831 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,959 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
4,932 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
2,466 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
1,644 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Ván khuôn gỗ nền tượng đài
0,0945 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1872 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
3,6531 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Rải giấy dầu lớp cách ly
0,2734 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
4,7392 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,8676 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,8856 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,1843 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Mua sắm, lăp đặt lục bình lan can
42 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0,3934 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,0417 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0225 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
69,164 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
14,7698 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
7,3966 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
1,152 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Dán gạch vỉ, XM PCB40, gạch Inax
70,8644 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40
35,84 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40
14,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40
16,1807 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lát nền, sàn đá granit màu tím, vữa XM M100, PCB40
19,2667 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lát nền, sàn đá màu đỏ, vữa XM M100, PCB40
10,2964 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Lát đá granit tím mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40
1,98 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Lát đá granite màu đỏ mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40
1,85 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường có chốt Inox
3,885 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường sử dụng keo dán
4,387 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Mua sắm lắp đặt nồi hương
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 GCLD chữ trên tượng đài bằng Inox mạ đồng, chữ (Tổ Quốc Ghi Công)
13 chữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 76

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second