Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 17:06 12/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Building a kitchen + eating at Ha Ky primary school, Tu Ky district
Name of Tender Notice
Construction
Investor
Ủy ban nhân dân xã Hà Kỳ. Địa chỉ: xã Hà Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Building a kitchen + eating at Ha Ky primary school, Tu Ky district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget and other legal support capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
17:15 19/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:01 12/08/2022
to
17:15 19/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:15 19/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
30.000.000 VND
Amount in text format
Thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
-- Máy đào dung tích
1
2
- Ô tô tự đổ ≥5T- kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≥5T
1
3
Máy cắt gạch đá - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
cắt gạch đá
1
4
Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
khoan cầm tay
1
5
Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh: - - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
cắt uốn cốt thép
1
6
Máy đầm bàn - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
đầm bàn
1
7
Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
đầm dùi
1
8
Máy đầm cóc - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
đầm cóc
1
9
Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
hàn điện
1
10
Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
trộn bê tông
1
11
Máy trộn vữa - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
trộn vữa
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
2,4665 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
61,6625 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II
119,4212 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
19,0137 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2848 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
65,7408 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,4909 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,2418 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,0368 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,0954 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
1,423 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,2427 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0383 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,7951 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
30,6386 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
3,7147 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,332 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2146 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,0808 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,0023 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,3923 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Nilong lót nền
253,1522 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
25,3152 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1388 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,038 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,8636 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
5,3882 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2652 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,4488 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,0098 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,2668 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
12,9693 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn gỗ sàn mái
1,3254 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,6748 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
14,992 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0926 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,083 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,2495 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1,666 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,3164 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0058 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Xây các bậc tam cấp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
0,7089 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40
14,6066 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
1,542 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,2373 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0047 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,4441 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40
3,4545 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,4858 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0304 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 68

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second