Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 14:24 08/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Luong The Vinh Primary School; Category: New construction of 04 classrooms, toilets and ground ground
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Luong The Vinh Primary School; Category: New construction of 04 classrooms, toilets and ground ground
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 19/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:19 08/09/2022
to
08:00 19/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 19/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
35.000.000 VND
Amount in text format
Thirty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần cẩu, sức nâng 10 tấn
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
1
Cần cẩu, sức nâng 10 tấn
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
2
Máy đào 0,8m3
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
2
Máy đào 0,8m3
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
3
Ô tô tự đổ 5 tấn
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
3
Ô tô tự đổ 5 tấn
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
4
Máy cắt uốn thép 5KW
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
4
Máy cắt uốn thép 5KW
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
5
Máy hàn 23KW
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
5
Máy hàn 23KW
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
6
Máy trộn bê tông 250 lít
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
7
Máy đầm cóc
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
7
Máy đầm cóc
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
8
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
8
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
9
Máy vận thăng
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
9
Máy vận thăng
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
10
Máy thủy bình(còn kiểm định)
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
10
Máy thủy bình(còn kiểm định)
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
1,4195 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I
35,4864 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
12,7448 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
13,729 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,7778 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0654 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,2734 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,5001 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
24,9473 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1656 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,8066 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,6852 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
6,978 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40
23,864 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40
5,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,4212 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,4806 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
59,73 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
14,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
3,626 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
4,266 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,426 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1399 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,3356 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,58 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1932 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,717 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
19,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,3649 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2548 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,2438 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,3503 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2451 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,0764 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,341 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
30,0228 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn gỗ sàn mái
3,0156 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,7118 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,0928 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
4,76 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,3828 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5605 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,7401 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Xây tường bằng gạch ống không nung 5.5x9x19cm câu gạch thẻ 5x10x17.5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
27,578 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Xây tường bằng gạch ống không nung 5.5x9x19cm câu gạch thẻ 5x10x17.5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
46,9972 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9.5x13.5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
3,2734 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9.5x13.5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
4,613 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
5,033 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
606,7871 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
243,0007 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRUNG VIỆT as follows:

  • Has relationships with 112 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 3.16 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 11.94%, Construction 80.60%, Consulting 5.97%, Non-consulting 1.49%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 259,540,163,911 VND, in which the total winning value is: 237,557,761,051 VND.
  • The savings rate is: 8.47%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 89

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second