Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

    Watching    
Find: 23:56 08/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
The toilet of the public service house of Long Thanh Secondary School
Name of Tender Notice
Construction
Investor
Trường THCS Long Thạnh, Địa chỉ: Xã Long Thạnh, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An; Ban QLDA ĐT XD huyện Thủ Thừa, Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The toilet of the public service house of Long Thanh Secondary School
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Education career capital in 2022 (phase 2)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
07:30 16/09/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
23:51 08/09/2022
to
07:30 16/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
07:30 16/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
1.838.000 VND
Amount in text format
One million eight hundred thirty eight thousand dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Xe máy đào
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
2
Máy trộn bêtông
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
2
3
Máy đầm dùi, đầm bê tông
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
4
Máy đục bê tông
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
5
Máy bơm nước
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
6
Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
7
Máy nén khí
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,56 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,04 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,045 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày
0,285 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
1,529 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
0,325 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
0,162 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
1,16 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
0,145 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Xoa phẳng lăn ru lô tạo nhám
10,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
0,884 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện
0,153 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện
0,282 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
1,374 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,167 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,313 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,036 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,081 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,16 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,034 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái
0,039 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,056 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,055 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,04 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,075 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,01 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,004 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,056 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
2,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Cửa đi nhôm kính hệ 700 + khung sắt bảo vệ
2,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)
2,18 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước)
13,67 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn)
18,007 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)
3,612 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (không sơn)
10,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có sơn)
2,766 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn)
0,62 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)
3,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2m, vữa XM mác 100
4,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch
18,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lát nền, sàn, tiết diện gạch
4,51 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bả bằng bột bả vào tường
235,166 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
56,964 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
115,975 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
176,155 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
4,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,122 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,046 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
0,528 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
0,528 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 66

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second