Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 10:50 14/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Provincial road 862 (The section through Go Cong town)
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Provincial road 862 (section through Go Cong town) (Bidding packages: Preparation of bidding documents, evaluation of bids, construction, supervision, insurance)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
11:00 04/10/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:06 14/09/2022
to
11:00 04/10/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
11:00 04/10/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
500.000.000 VND
Amount in text format
Five hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
2
2
Xe ô tô tự đổ ≥ 7T
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
3
3
Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng ≥ 16T
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
4
Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 9T
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
5
Đầm rung tự hành, trọng lượng ≥ 25T
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
6
Máy rải hổn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
7
Máy san công suất ≥ 108HP
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
8
Máy ủi công suất ≥ 110 CV
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
9
Ô tô tưới nhựa ≥ 7T
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
10
Ô tô tưới nước ≥ 5m3
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
11
Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
12
Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
13
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
14
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
15
Máy đầm dùi bê tông
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
16
Máy cắt, uốn thép
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
17
Máy hàn
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
18
Máy khoan
Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
24,883 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4,0m (phần đóng ngập)
7,53 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Cung cấp cừ tràm gia cố, cừ dài 4,0m, Dg ≥ 8cm, Dn ≥ 4cm (phần không ngập đất)
2,51 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,9
0,1 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95
23,095 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - đổ đi
10,571 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm
2,658 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm
0,32 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D10mm
2,315 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Rải vải mủ đen lớp cách ly bê tông nền mở rộng và bê tông xử lý nền
1,389 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Bê tông mặt đường, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 (BTTP)
588,866 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
265,483 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
247,403 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 4cm phần vuốt nối
18,08 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện hữu bằng máy
224,058 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm (VD)
27,586 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Đào móng bó vỉa bằng thủ công, Cấp đất III
376,861 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Ván khuôn thép bê tông bó vỉa đổ tại chỗ
31,2 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bê tông bó vỉa, đổ tại chổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 (BTTP)
691,649 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Rải vải mủ đen lớp cách ly bê tông nền vỉa hè
209,918 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Bê tông nền vỉa hè , đổ tại chỗ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (BTTP)
1.259,508 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Láng nền nền vỉa hè tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
20.991,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lát vỉa hè gạch Terazo xi măng tự chèn dày 3,0cm
20.991,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Cung cấp cột biển báo thép ống mạ kẽm D90*2,5
152,65 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Cung cấp biển phản quang tròn đường kính D70cm
6 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 70cm
20 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Cung cấp biển phản quang chữ nhật phạm vi tác dụng của biển:70*30cm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Cung cấp biển phản quang chữ nhật tên đường: 70*40cm
32 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Cung cấp biển phản quang vuông: 60*60cm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Cung cấp biển phản quang vuông: 80*60cm
4 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang : Biển vuông 60x60cm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D70
6 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang : Biển tam giác cạnh 70cm
19 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang : Biển chữ nhật
20 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đào móng cột cần vươn, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II
1,575 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Bê tông móng cột cần vươn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
1,575 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Gia công cột cần vươn bằng thép hình
1,298 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Mạ kẽm thép hình cột và biển báo cần vươn
1.298,1 Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp dựng cột cần vươn thép hình
1,298 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Dán màng phản quang bảng chỉ hướng đường, và cột BB (VD)
13,33 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
1.825,59 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt PQ, dày sơn 2mm*2 ( VDDM gờ giảm tốc)
55,38 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây > 40cm
10 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >40cm
10 gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Ván khuôn gỗ bê tông hố trồng cây
7,837 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Bê tông hố trồng cây; M200, đá 1x2, PCB40
179,424 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Đào đất hố trồng cây kích thước hố 0.8*0.8*0.8m
460,512 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Trồng cây lộc vừng mới, đường kính bầu đất D60cm
302 1 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Bứng di dời cây xanh, loại 1 (Tận dụng cây hiện hữu)
435 1cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước hố trồng 80x80x80
737 1 hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 150

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second