Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 15:08 16/09/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Hoa Loi Middle School
Name of Tender Notice
Construction
Investor
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Hoa Loi Middle School
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Related announcements
Time of bid closing
17:05 14/10/2022
Validity period of E-HSDT
180 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:11 14/09/2022
to
17:05 14/10/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:05 14/10/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
2.000.000.000 VND
Amount in text format
Two billion dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy hàn điện
.
2
2
Máy cắt gạch
.
5
3
Máy cắt uốn thép
.
2
4
Máy đầm dùi bê tông
.
10
5
Máy đầm bàn bê tông
.
2
6
Máy đầm đất cầm tay
.
2
7
Máy khoan
.
5
8
Máy trộn (cho bê tông)
.
5
9
Máy trộn (cho vữa)
.
5
10
Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
Đơn vị tính: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
8000
11
Cốp pha (kèm theo cây chống)
Đơn vị tính: m2
8000
12
Máy thủy bình (*)
.
4
13
Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
.
2
14
Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
.
2
15
Máy ủi ≥ 108CV(*)
.
1
16
Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*)
.
1
17
Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T) (*)
.
1
18
Cần trục tháp (hoặc cẩu tháp) ≥ 25T (*)
.
1
19
Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
.
5
20
Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
.
5
21
Ô tô tưới nước (hoặc ôtô tải có bồn chứa nước) (*)
.
1
22
Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*)
.
1
23
Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16T (*)
.
1
24
Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*)
.
1
25
Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*)
.
1
26
Máy hàn nhiệt
.
2
27
Máy vận thăng (*)
.
1
28
Cốp pha (kèm theo cây chống)
Đơn vị tính: m2
8000

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
38,9051 100m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
29,784 m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150
57,4473 m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
1,0478 100m2 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
372,7171 m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250
247,0872 m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
7,0683 100m2 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
5,4751 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
19,221 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
17,5684 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
42,2775 m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
88,6592 m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
15,8035 100m2 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
4,9511 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
27,0096 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
12,8578 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150
39,524 m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
2,0973 100m2 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
201,7484 m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
16,7503 100m2 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
4,5698 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
26,6828 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
30,8293 100m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
8,0758 100m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
144,9829 m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250
235,944 m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
13,031 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,943 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
111,9799 m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
94,7259 m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
27,6556 100m2 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
7,1365 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
40,2512 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
5,0132 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
738,1343 m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
36 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
58,4845 100m2 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
18,5646 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
110,8725 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
3,2908 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
885,4403 m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
41 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
99,6711 100m2 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
99,9835 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
43 Lắp đặt gạch bộng, kích thước gạch 400x200x150mm
3.363,6 m2 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày
66,908 m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
45 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao
6,6908 100m2 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
5,2288 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
47 Thi công mạch ngừng thi công bằng tấm waterstop
144,6 m Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
227,5387 m3 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
23,636 100m2 Đáp ứng khoản 3 mục I chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
1,6621 tấn Đáp ứng khoản 3 mục I chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 109

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second