Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220919614-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type, Price Tender value, Amount in text format (View changes)
- 20220919614-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy hàn điện |
. |
2 |
2 |
Máy cắt gạch |
. |
5 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
. |
2 |
4 |
Máy đầm dùi bê tông |
. |
10 |
5 |
Máy đầm bàn bê tông |
. |
2 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay |
. |
2 |
7 |
Máy khoan |
. |
5 |
8 |
Máy trộn (cho bê tông) |
. |
5 |
9 |
Máy trộn (cho vữa) |
. |
5 |
10 |
Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) |
Đơn vị tính: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
8000 |
11 |
Cốp pha (kèm theo cây chống) |
Đơn vị tính: m2 |
8000 |
12 |
Máy thủy bình (*) |
. |
4 |
13 |
Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) |
. |
2 |
14 |
Máy đào ≥ 0,8m3 (*) |
. |
2 |
15 |
Máy ủi ≥ 108CV(*) |
. |
1 |
16 |
Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) |
. |
1 |
17 |
Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T) (*) |
. |
1 |
18 |
Cần trục tháp (hoặc cẩu tháp) ≥ 25T (*) |
. |
1 |
19 |
Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) |
. |
5 |
20 |
Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) |
. |
5 |
21 |
Ô tô tưới nước (hoặc ôtô tải có bồn chứa nước) (*) |
. |
1 |
22 |
Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) |
. |
1 |
23 |
Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16T (*) |
. |
1 |
24 |
Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*) |
. |
1 |
25 |
Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) |
. |
1 |
26 |
Máy hàn nhiệt |
. |
2 |
27 |
Máy vận thăng (*) |
. |
1 |
28 |
Cốp pha (kèm theo cây chống) |
Đơn vị tính: m2 |
8000 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 38,9051 | 100m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 29,784 | m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | 57,4473 | m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,0478 | 100m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 372,7171 | m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 247,0872 | m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 7,0683 | 100m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,4751 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 19,221 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 17,5684 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 42,2775 | m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 88,6592 | m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 15,8035 | 100m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,9511 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 27,0096 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 12,8578 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | 39,524 | m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,0973 | 100m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 201,7484 | m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 16,7503 | 100m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,5698 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 26,6828 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 30,8293 | 100m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 8,0758 | 100m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 144,9829 | m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 235,944 | m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 13,031 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,943 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 111,9799 | m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 94,7259 | m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 27,6556 | 100m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 7,1365 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 40,2512 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,0132 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 738,1343 | m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 58,4845 | 100m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 18,5646 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 110,8725 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,2908 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 885,4403 | m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 99,6711 | 100m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 99,9835 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 43 | Lắp đặt gạch bộng, kích thước gạch 400x200x150mm | 3.363,6 | m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 66,908 | m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 6,6908 | 100m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 5,2288 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 47 | Thi công mạch ngừng thi công bằng tấm waterstop | 144,6 | m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 227,5387 | m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 23,636 | 100m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | ||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,6621 | tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.