Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220936676-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220936676-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông>250L |
Sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy trộn vữa >80L |
Sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
Sử dụng tốt |
1 |
4 |
Đầm dùi |
Sử dụng tốt |
1 |
5 |
Đầm bàn |
Sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy hàn >23kw |
Sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy lu tải trọng từ 8-12T |
Sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy thủy bình |
Có kiểm định còn hiệu lực |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 05 tấn |
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
10 |
Phòng thí nghiệm |
-Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,801 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 15,592 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,216 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 55,598 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ván khuôn móng dài | 1,067 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,587 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,103 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,19 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | 2,763 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,334 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,8 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 27,394 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,254 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,205 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,172 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,822 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 25,334 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | 6,082 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,999 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,22 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,274 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,994 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,211 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,372 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,483 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,891 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,655 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,504 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 14,223 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,566 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,849 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ván khuôn lanh tô | 0,289 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,111 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,137 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,287 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,164 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | 2,192 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Úp sườn | 21,16 | md | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,27 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,474 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,27 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,474 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Gia công xà gồ thép | 1,008 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,008 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Gia công giằng mái thép | 0,252 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,252 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,591 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.