Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Điểm chính (Ấp Thạnh Hựu) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Khối 09 phòng học lý thuyết và 09 phòng chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Bê tông cọc thử, đá 1x2, mác 250 |
4.034 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc thử |
0.326 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc thử, đường kính <= 10mm |
0.132 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc thử, đường kính <= 18mm |
0.432 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc thử, đường kính > 18mm |
0.014 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg |
0.066 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg |
0.066 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc thử) |
0.64 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Ép dương cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (cọc thử) |
0.042 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (cọc thử) |
4 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Đập đầu cọc (cọc thử) |
0.376 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Trải nilong chống mất nước (cọc thử) |
0.16 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp |
0.004 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp |
0.004 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 |
140.9525 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc |
5.8771 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm |
4.5575 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm |
15.1666 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm |
0.5328 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg |
1.9117 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg |
1.9117 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I |
22.797 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Ép dương cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I |
0.0745 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm |
149 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Đập đầu cọc |
4.6563 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp |
0.0466 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp |
0.0466 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I |
0.9554 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I |
0.1672 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.4488 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I |
0.6738 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 |
5.6525 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 |
60.3773 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 |
21.9196 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, bó nền, bồn hoa, đá 4x6, mác 100 |
0.44 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng tường đá 1x2, mác 250 |
8.8202 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 |
2.9215 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng |
2.1429 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng |
3.7247 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột |
0.4321 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.4066 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
4.4364 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.1932 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm |
2.8909 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.1727 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.8683 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.2327 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm |
1.2063 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |