Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phần xây dựng cơ bản |
||||
2 |
Phần phá dỡ |
||||
3 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá |
3.1841 |
m3 |
||
4 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
290.423 |
m2 |
||
5 |
Phá dỡ nền gạch lá nem |
107.3072 |
m2 |
||
6 |
Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ |
10.7307 |
m3 |
||
7 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II |
0.472 |
100m3 |
||
8 |
Phần xây dựng |
||||
9 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
153.123 |
m2 |
||
10 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
137.3 |
m2 |
||
11 |
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 |
218.4 |
m |
||
12 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
214.9526 |
m2 |
||
13 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
137.3 |
m2 |
||
14 |
Lắp đặt máng xối Inox đón nước mái liên kết hậu cung |
9.84 |
m |
||
15 |
Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện |
1 |
bộ |
||
16 |
Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 |
1 |
bình |
||
17 |
Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 |
1 |
bình |
||
18 |
Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ |
1 |
bộ |
||
19 |
Lắp đặt hoàn trả hệ thống đường điện ảnh hưởng trong quá trình tu bổ dóc trát tường |
1 |
1 công trình |
||
20 |
Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 |
10.7307 |
m3 |
||
21 |
Phần nề ngõa |
||||
22 |
Phần hạ giải |
||||
23 |
Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 |
144.6054 |
m2 |
||
24 |
Phần tu bổ |
||||
25 |
Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản |
45.46 |
m |
||
26 |
Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 |
0.3208 |
m3 |
||
27 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái |
144.6054 |
m2 |
||
28 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay thế ngói mới bằng 70% diện tích) |
101.2238 |
m2 |
||
29 |
Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự |
54.552 |
m2 |
||
30 |
Trát, tu bổ, phục hồi tai tường |
7.2104 |
m2 |
||
31 |
Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng |
107.3072 |
m2 |
||
32 |
Phần mộc cổ |
||||
33 |
Phần hạ giải |
||||
34 |
Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m |
6.6089 |
m3 |
||
35 |
Phần tu bổ, tôn tạo |
||||
36 |
Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật |
4.6695 |
m3 |
||
37 |
Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản |
1.9969 |
m3 |
||
38 |
Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản |
0.1421 |
m3 |
||
39 |
Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản |
1.4625 |
m2 |
||
40 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành |
6.6089 |
m3 |
||
41 |
Căn chỉnh, định vị lại hệ khung |
6 |
hệ khung |
||
42 |
Căn chỉnh, định vị lại hệ mái |
4 |
bộ vì |
||
43 |
Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m |
2 |
100m2 |
||
44 |
Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m |
1.1152 |
100m2 |
||
45 |
Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét |
285.154 |
m2 |