Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hàn xoay chiều- Công suất ≥ 23 kW
* Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và đính kèm các tài liệu chứng minh:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê (Giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn giá trị gia tăng);
+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực;
+ Hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu (trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê). |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 5 tấn
* Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và đính kèm các tài liệu chứng minh:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê (Giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn giá trị gia tăng);
+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực;
+ Hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu (trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê). |
1 |
1 |
Hạng mục 1: Thay mới 02 nắp van ngăn triều D600mm tại rạch Cây Trâm và rạch Bình Thủy - Lắp đặt nắp van ngăn triều D600mm |
1 |
tấn |
||
2 |
Nắp cống sắt D600mm |
2 |
cái |
||
3 |
Nạo vét bùn lẫn rác miệng cống dài 5m, rộng 5m, sâu 1.5m |
75 |
m3 |
||
4 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại |
75 |
m3 |
||
5 |
Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo - đất các loại |
75 |
m3 |
||
6 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I |
0.75 |
100m3 |
||
7 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (4km), đất cấp I |
0.75 |
100m3 |
||
8 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 28km, đất cấp I |
0.75 |
100m3 |
||
9 |
Hạng mục 2: Gia cố cấp bách bờ bao nhánh rạch đường 11 (đoạn từ đường 11 hướng về dự án BOT) - Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn <=2 trên 100m2 rừng |
0.64 |
100m2 |
||
10 |
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc >2.5m (Đóng 02 hàng cừ tràm phía rạch, cừ giằng dọc) |
10.6 |
100m |
||
11 |
Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm (Sắt neo cừ tràm giằng dọc) |
0.013 |
tấn |
||
12 |
Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm,bằng vải địa kỹ thuật - Rải vải địa kỹ thuật nền đường, mái đê, đập |
0.32 |
100m2 |
||
13 |
Bao tải chất đất |
263.304 |
cái |
||
14 |
Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (Đắp đất) |
220 |
m3 |
||
15 |
Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (Đắp sỏi đỏ) |
6.4 |
m3 |
||
16 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, ô tô tự đổ 5t |
2.2 |
100m3 |
||
17 |
Vận chuyển đất các loại bằng thủ công - Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm |
220 |
m3 |
||
18 |
Vận chuyển đất các loại bằng thủ công - Cự ly vận chuyển 290m tiếp theo |
220 |
m3 |
||
19 |
Vận chuyển sỏi đỏ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, ô tô tự đổ 5t |
0.064 |
100m3 |
||
20 |
Vận chuyển sỏi đỏ bằng thủ công - Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm |
6.4 |
m3 |
||
21 |
Vận chuyển sỏi đỏ bằng thủ công - Cự ly vận chuyển 290m tiếp theo |
6.4 |
m3 |
||
22 |
Hạng mục 3: Gia cố cấp bách bờ bao rạch Bình Thủy (đoạn cuối hẻm 117 Quốc lộ 1) - Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn <=2 trên 100m2 rừng |
0.72 |
100m2 |
||
23 |
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc >2.5m (Đóng 02 hàng cừ tràm phía rạch, cừ giằng dọc) |
11.925 |
100m |
||
24 |
Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm (Sắt neo cừ tràm giằng dọc) |
0.015 |
tấn |
||
25 |
Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm,bằng vải địa kỹ thuật - Rải vải địa kỹ thuật nền đường, mái đê, đập |
0.36 |
100m2 |
||
26 |
Bao tải chất đất |
296.46 |
cái |
||
27 |
Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (Đắp đất) |
263.7 |
m3 |
||
28 |
Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (Đắp sỏi đỏ) |
7.2 |
m3 |
||
29 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, ô tô tự đổ 5t |
2.637 |
100m3 |
||
30 |
Vận chuyển đất các loại bằng thủ công - Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm |
263.7 |
m3 |
||
31 |
Vận chuyển đất các loại bằng thủ công - Cự ly vận chuyển 290m tiếp theo |
263.7 |
m3 |
||
32 |
Vận chuyển sỏi đỏ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, ô tô tự đổ 5t |
0.072 |
100m3 |
||
33 |
Vận chuyển sỏi đỏ bằng thủ công - Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm |
7.2 |
m3 |
||
34 |
Vận chuyển sỏi đỏ bằng thủ công - Cự ly vận chuyển 290m tiếp theo |
7.2 |
m3 |
||
35 |
Hạng mục 4: Gia cố cấp bách bờ bao rạch Cây Trâm (đoạn từ tường nhà dân hướng về cống Cây Trâm) - Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn <=2 trên 100m2 rừng |
0.92 |
100m2 |
||
36 |
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc >2.5m (Đóng 02 hàng cừ tràm phía rạch, cừ giằng dọc) |
15.238 |
100m |
||
37 |
Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm (Sắt neo cừ tràm giằng dọc) |
0.019 |
tấn |
||
38 |
Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm,bằng vải địa kỹ thuật - Rải vải địa kỹ thuật nền đường, mái đê, đập |
0.46 |
100m2 |
||
39 |
Bao tải chất đất |
323.541 |
cái |
||
40 |
Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (Đắp đất) |
349.888 |
m3 |
||
41 |
Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (Đắp sỏi đỏ) |
9.2 |
m3 |
||
42 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, ô tô tự đổ 5t |
3.499 |
100m3 |
||
43 |
Vận chuyển đất các loại bằng thủ công - Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm |
349.888 |
m3 |
||
44 |
Vận chuyển đất các loại bằng thủ công - Cự ly vận chuyển 290m tiếp theo |
349.888 |
m3 |
||
45 |
Vận chuyển sỏi đỏ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, ô tô tự đổ 5t |
0.092 |
100m3 |
||
46 |
Vận chuyển sỏi đỏ bằng thủ công - Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm |
9.2 |
m3 |
||
47 |
Vận chuyển sỏi đỏ bằng thủ công - Cự ly vận chuyển 290m tiếp theo |
9.2 |
m3 |
||
48 |
Hạng mục 5: Gia cố cấp bách bờ bao rạch Đĩa (đoạn từ đầu vàm Cây Trâm hướng về cầu Bà Cả) - Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn <=2 trên 100m2 rừng |
0.76 |
100m2 |
||
49 |
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc >2.5m (Đóng 02 hàng cừ tràm phía rạch, cừ giằng dọc) |
12.588 |
100m |
||
50 |
Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm (Sắt neo cừ tràm giằng dọc) |
0.015 |
tấn |