Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 08:04 07/06/2024
Notice Status
Canceled
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Head office of the Party Committee, People's Council - People's Committee - Fatherland Front Committee in Cu Pui commune, Krong Bong district
Bidding package name
Construction
Contractor Selection Plan ID
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Provincial budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
09:00 15/06/2024
Validity of bid documents
90 days
AI-classified field
Approval ID
405/QĐ-DA
Approval date
05/06/2024 07:59
Approval Authority
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
08:00 07/06/2024
to
09:00 15/06/2024
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
09:00 15/06/2024
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Estimated Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Letter of guarantee or Certificate of guarantee insurance
Bid security amount
85.000.000 VND
Amount in words
Eighty five million dong

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 Công ty TNHH TV & XD Tuấn Phát Technical design consultancy, construction drawing design, estimation Số 57A Đặng Văn Ngữ, Phường Ea Tam, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
2 CUU LONG DAK LAK BIDDING JOINT STOCK COMPANY Consulting for setting up E-HSMT Số 52, đường Lý Thái Tổ, Thị Trấn Quảng Phú, huyện Cư M2gar, tỉnh Đắk Lắk
3 CUU LONG DAK LAK BIDDING JOINT STOCK COMPANY E-HSDT assessment consulting Số 52, đường Lý Thái Tổ, Thị Trấn Quảng Phú, huyện Cư M2gar, tỉnh Đắk Lắk

Bid cancellation information

Reason for bid cancellation
All expressions of interest, prequalification applications, bids and proposals do not meet the requirements of the invitation documents, prequalification documents, bidding documents and request documents
Decision number
495/QĐ-DA
Decision approval date
00:00 09/07/2024
Attached decision document

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Time of bid cancellation
15:12 09/07/2024

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Máy đào - dung tích gầu: ≥ 1,25m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu, giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)
1
2
Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
2
3
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥70 kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
2
4
Máy cắt uốn cốt thép công suất: ≥5 Kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
2
5
Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
2
6
Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
2
7
Máy trộn bê vữa - dung tích: ≥ 150 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
2
8
Máy hàn - công suất: ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
2
9
Máy khoan bê tông - công suất: ≥0,62 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
2
10
Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu, giấy đăng kiểm còn hiệu lực Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)
1
11
Máy vận thăng hoặc máy tời - sức nâng: ≥0,8 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
1
12
Máy thuỷ bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
1

List of construction items:

Form No. 01A. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
NHÀ LÀM VIỆC
2
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
56.3
m3
3
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
56.3
m3
4
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
3.18
100m3
5
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
35.29
m3
6
Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa M50
17.43
m3
7
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
61.95
m3
8
Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
1.69
100m2
9
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.86
tấn
10
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
3.07
tấn
11
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0.57
tấn
12
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III
23.26
m3
13
Lót móng băng đá 4x6 chèn vữa M50
13.61
m3
14
Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75
50.59
m3
15
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
13.76
m3
16
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
1.36
100m2
17
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.32
tấn
18
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
2.11
tấn
19
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
4.43
100m3
20
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
1.46
100m3
21
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III
1.46
100m3
22
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III
1.46
100m3/km
23
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
8.38
m3
24
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
7.46
m3
25
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
2.57
100m2
26
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m
0.07
100m2
27
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
1.04
tấn
28
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
3.69
tấn
29
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
45.2
m3
30
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
5.32
100m2
31
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
1.33
tấn
32
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
8.04
tấn
33
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200
60.64
m3
34
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m
6.62
100m2
35
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m
7.21
tấn
36
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m
0.06
tấn
37
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200
3.41
m3
38
Ván khuôn thép,cầu thang
0.4
100m2
39
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.29
tấn
40
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m
0.26
tấn
41
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
17.08
m3
42
Ván khuôn thép ván khuôn lanh tô
2.2
100m2
43
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
1
tấn
44
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m
0.43
tấn
45
Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50
4.88
m3
46
Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50
7.64
m3
47
Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50
68.2
m3
48
Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75
21.05
m3
49
Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50
83.39
m3
50
Gia công xà gồ thép
1.74
tấn

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 18

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second