Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy khoan cầm tay |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
1 |
1 |
Tháo dỡ chậu tiểu |
1 |
bộ |
||
2 |
Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cảm ứng) (tương đương viglacera TT1+VG843) |
1 |
bộ |
||
3 |
Thay mới bản lề tủ bếp |
12.5 |
1 bộ 4 cái |
||
4 |
Thay mới tay nắm cửa tủ bếp |
6.25 |
1 bộ 4 cái |
||
5 |
Thay mới 3 lá cửa tại vị trí bồn rửa bị hư hỏng, cửa gỗ nhóm III |
0.741 |
m2 |
||
6 |
Thay mới hệ thống xiphong, ống thoát nước tại bồn rửa |
1 |
cái |
||
7 |
Cạo bỏ xả nhám lớp sơn cũ trên tường |
249.996 |
m2 |
||
8 |
Cạo bỏ xả nhám lớp sơn cũ trên trần |
39.061 |
m2 |
||
9 |
Bả matit tường trong nhà (tương đương Kova) |
249.996 |
m2 |
||
10 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tương đương Kova) |
39.061 |
m2 |
||
11 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova) |
289.057 |
m2 |
||
12 |
Vệ sinh hệ thống cửa, quạt bằng dung dịch chuyên dụng |
1 |
bộ |
||
13 |
Tháo dỡ ổ cắm điện sàn nhà |
3 |
bộ |
||
14 |
Tháo dỡ 01 tấm kính nứt vỡ |
1.725 |
m2 |
||
15 |
Lắp dựng 01 tấm kính an toàn dày 6,38ly (loại kính mờ) |
1.725 |
m2 |
||
16 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
2.051 |
100m2 |
||
17 |
Gia cố toàn bộ roăng cửa sổ (tính từ tầng 2 đến tầng 5) bằng Silicon chịu nhiệt chống thấm dột (Bao gồm nhân công , vật liệu) |
1 |
trọn gói |
||
18 |
Thu dọn phế liệu đến nơi quy định |
1 |
Toàn bộ |
||
19 |
TẦNG TUM |
||||
20 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm |
10.284 |
m3 |
||
21 |
Đục bỏ lớp gạch nền sàn tầng tum hiện trạng |
380.166 |
m2 |
||
22 |
Vận chuyển + đổ thải các loại phế thải từ trên cao |
21.147 |
m3 |
||
23 |
Cạo bỏ lớp chống thấm cũ nền sàn tầng tum |
380.166 |
m2 |
||
24 |
Đục bỏ lớp vữa XM hiện trạng |
128.638 |
m2 |
||
25 |
Tháo dỡ cửa |
4.14 |
m2 |
||
26 |
Lắp đặt cửa |
2.07 |
m2 |
||
27 |
Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật |
0.092 |
100m2 |
||
28 |
Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 |
0.347 |
m3 |
||
29 |
Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.296 |
100m2 |
||
30 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 |
2.222 |
m3 |
||
31 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m |
0.015 |
tấn |
||
32 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m |
0.094 |
tấn |
||
33 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m |
0.224 |
tấn |
||
34 |
Bulong thép nở M12x160 khoan liên kết vào dầm |
96 |
cái |
||
35 |
Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 |
10.001 |
m3 |
||
36 |
Quét lớp hồ dầu dính bám tương đương Bestlatex R114. Tỷ lệ: 01 lít Bestlatex R114 + 01 lít nước + 04kg xi măng = 3,3 lít hồ dầu (ĐM : 3m2 hữu dụng/1 lít bestlatex R114) |
326 |
m2 |
||
37 |
Láng vữa tạo dốc. dày TB 2cm (tương đương: 1,33L Bestlatex R114 + 4L nước + 8,67kG XM + 26kg cát) |
326 |
m2 |
||
38 |
Quét lớp chống thấm (tương đương Bestseal AC400) (2 lớp) |
326 |
m2 |
||
39 |
Lát gạch tương đương Hạ Long KT 400x400, vữa XM M75 |
326 |
m2 |
||
40 |
Quét dung dịch chống thấm KOVA CT11A + xi măng |
54.166 |
m2 |
||
41 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 |
54.166 |
m2 |
||
42 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 |
307.661 |
m2 |
||
43 |
Bả matit vào tường (tương đương Kova) |
307.661 |
m2 |
||
44 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova) |
307.661 |
m2 |
||
45 |
Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng |
32.6 |
10m2 |
||
46 |
Vệ sinh hệ thống ống thoát nước sàn mái |
1 |
công |
||
47 |
SƠN TƯỜNG TRONG, NGOÀI NHÀ |
||||
48 |
Cạo bỏ xả nhám lớp sơn hiện trạng tường trong nhà |
179.025 |
m2 |
||
49 |
Cạo bỏ xả nhám lớp sơn hiện trạng xà dầm, trần phòng làm việc tầng 2 |
200.27 |
m2 |
||
50 |
Bả matit tường trong nhà (tương đương Kova) |
107.415 |
m2 |