Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 16:58 30/08/2024
Notice Status
Published
Public procurement field
Civil Works
Name of project
District Road 83, Tan Phu Dong district
Bidding package name
Construction
Contractor Selection Plan ID
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Provincial budget capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 17/09/2024
Validity of bid documents
90 days
AI-classified field
Approval ID
2145/QĐ-UBND
Approval date
30/08/2024 16:02
Approval Authority
Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
16:55 30/08/2024
to
08:00 17/09/2024
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
08:00 17/09/2024
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Letter of guarantee or Certificate of guarantee insurance
Bid security amount
2.400.000.000 VND
Amount in words
Two billion four hundred million dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 TIEN GIANG CONSULTANCY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY Technical design consultancy, construction drawing design, estimation Số 05 đường Lê Văn Phẩm, Phường 6, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam - Phường 6 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
2 Chi nhánh Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trung Trung Nam Consulting on technical design verification, construction drawing design, estimation số 286 Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
3 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚC ANH Consulting for setting up E-HSMT Số 330 Ấp Bình Phong - Xã Tân Mỹ Chánh - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
4 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG E-HSMT . appraisal consulting Số 145K, Đường Đoàn Thị Nghiệp - Phường 5 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
5 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚC ANH E-HSDT assessment consulting Số 330 Ấp Bình Phong - Xã Tân Mỹ Chánh - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
6 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG Consultancy on appraisal of contractor selection results Số 145K, Đường Đoàn Thị Nghiệp - Phường 5 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
7 Sở Giao thông vận tải Tiền Giang Appraisal of construction drawing design and cost estimate số 391 đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
8 Công ty TNHH MTV xây dựng giao thông Tiến Phát Traffic safety inspection consulting số 2240 Ấp Hưng Hòa, xã Long Vĩnh, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
2
2
Máy đào, dung tích gàu: ≥ 0,5 m3 (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
4
3
Máy đào, dung tích gàu: ≥ 0,8 m3 (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
3
4
Máy đào, dung tích gàu: ≥ 1,25 m3 (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
1
5
Máy san, công suất ≥ 110 CV (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).
1
6
Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).
4
7
Máy lu bánh lốp, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
2
8
Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
2
9
Máy lu rung tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).
2
10
Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5m3 (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng 1 Tài liệu được in từ minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
2
11
Máy rải đá dăm, năng suất ≥ 50-60m3 (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
2
12
Máy phun nhựa đường - năng suất: 190 cv (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
2
13
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
2
14
Cần cẩu bánh xích- sức nâng: ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
2
15
Cần cẩu bánh xích- sức nâng: ≥ 25 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
2
16
Sà lan - trọng tải: 200 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
2
17
Sà lan - trọng tải: 400 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
2
18
Máy ủi - công suất: 110 CV (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
2
19
Xe ben, trọng tải ≥ 2,5 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
3
20
Xe ben, trọng tải ≥ 5,0 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
5
21
Xe nâng - chiều cao nâng: ≥ 12 m (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
1
22
Thiết bị bơm cát (gồm: Thuyền (ghe) đặt máy bơm, trọng tải ≥ 40 tấn + Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất: 350 CV và Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: >= 40 CV) (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê).
1
23
Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
2
24
Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê)
2

List of construction items:

Form No. 01B. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Phát quang bụi rậm tạo mặt bằng thi công (HẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG)
544.0857
100m2
Theo quy định tại Chương V
2
Chặt cây bạch đàn hiện hữu đường kính <30cm Đoạn từ đầu công trình đến đầu công trình đường cầu Bà Từ phía bên phải (phía kênh), rộng trung bình 2m
4599
cây
Theo quy định tại Chương V
3
Đào gốc cây bạch đàn, đường kính gốc cây <30cm
4599
gốc
Theo quy định tại Chương V
4
Hoàn trả đất sau khi đào gốc cây bạch đàn hiện hữu, K>0,9-đất tận dụng
3.97
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
Đào nền đường (đoạn nắn tuyến), đất cấp I (tận dụng lại 90%)
2.3767
100m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đào nền đường + đào lề các đoạn còn lại, đất cấp I (tận dụng 90%)
273.3339
100m3
Theo quy định tại Chương V
7
Vét bùn đáy ao mương dày 30cm
10.5307
100m3
Theo quy định tại Chương V
8
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
10.5307
100m3
Theo quy định tại Chương V
9
Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
10.5307
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V
10
Đóng cừ tràm gia cố ao mương Þgốc=8-10cm; Þngọn >3,5cm; L=4m, mật độ 16 cây/m2 - đóng ngập toàn bộ
2246.5536
100m
Theo quy định tại Chương V
11
Đóng cừ tràm gia cố dọc ao mương Þgốc>8cm; Þngọn >4cm; L=4,7m - phần ngập đất
671.4501
100m
Theo quy định tại Chương V
12
Đóng cừ tràm gia cố dọc ao mương Þgốc>8cm; Þngọn >4cm; L=4,7m - phần không ngập đất
348.4499
100m
Theo quy định tại Chương V
13
Cừ nẹp giằng Þgốc>8cm; Þngọn >4cm; L=4,7m
2716.6
m
Theo quy định tại Chương V
14
Thép buộc Þ6 cách khoảng 1m; 3m/mối buộc
0.9092
tấn
Theo quy định tại Chương V
15
Đóng cừ bạch đàn gia cố dọc ao mương Þgốc>12cm; Þngọn > 6cm; L=6m, phần ngập đất
542.9534
100m
Theo quy định tại Chương V
16
Đóng cừ bạch đàn gia cố dọc ao mương Þgốc>12cm; Þngọn > 6cm; L=6m, phần không ngập đất
495.8266
100m
Theo quy định tại Chương V
17
Cừ nẹp giằng Þgốc>12cm; Þngọn > 6cm; L=6m
2880
m
Theo quy định tại Chương V
18
Thép buộc Þ6 cách khoảng 1m; 4m/mối buộc
1.2852
tấn
Theo quy định tại Chương V
19
Đóng cừ tràm gia cố dọc ao mương Þgốc>8cm; Þngọn >4cm; L=4,7m, phần ngập đất
881.7294
100m
Theo quy định tại Chương V
20
Đóng cừ tràm gia cố dọc ao mương Þgốc>8cm; Þngọn >4cm; L=4,7m, phần không ngập đất
189.6356
100m
Theo quy định tại Chương V
21
Cừ nẹp giằng Þgốc>8cm; Þngọn >4cm; L=4,7m
2848.2
m
Theo quy định tại Chương V
22
Thép buộc Þ6 cách khoảng 1m; 3m/mối buộc
0.9554
tấn
Theo quy định tại Chương V
23
Vải địa kỹ thuật (gia cố mương ao + gia cố mép kênh), R>15kN/m
73.5448
100m2
Theo quy định tại Chương V
24
Đắp gia cố ao mương + gia cố mép kênh (tận dụng đất đào nền kết hợp mua mới); độ chặt K>0,9
88.2794
100m3
Theo quy định tại Chương V
25
Đắp lề đường đoạn nắn tuyến (đất tận dụng + đào lòng để đắp); độ chặt K>0,9
6.5237
100m3
Theo quy định tại Chương V
26
Đào lòng lấy đất đắp đoạn nắn tuyến
5.037
100m3
Theo quy định tại Chương V
27
Bơm hoàn trả cát sau khi đào lòng lấy đất đắp lề đoạn nắn tuyến (không tính lu lèn)
5.0307
100m3
Theo quy định tại Chương V
28
Cát nền
613.7454
m3
Theo quy định tại Chương V
29
Đắp lề đường các đoạn còn lại (đất mua mới); độ chặt K>0,9
313.9397
100m3
Theo quy định tại Chương V
30
Khối lượng đất mua mới đắp lề đường + gia cố ao mương + gia cố mép kênh
17752.59
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Lu lèn mặt đường sau khi đào, độ chặt K>0,95
226.9976
100m3
Theo quy định tại Chương V
32
Bơm cát đệm nền đường
18.427
100m3
Theo quy định tại Chương V
33
Cát nền
2248.094
m3
Theo quy định tại Chương V
34
Lu lèn cát bơm nền đường, độ chặt K>0,95
18.427
100m3
Theo quy định tại Chương V
35
Bơm cát đệm dày 50cm (đoạn nắn tuyến + đoạn đất thủy lợi)
29.3171
100m3
Theo quy định tại Chương V
36
Cát nền
3576.6862
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Lu lèn cát bơm nền đường, độ chặt K>0,98
29.3171
100m3
Theo quy định tại Chương V
38
Vải địa kỹ thuật gia cường (đoạn nắn tuyến + đoạn đất thủy lợi), Rk>25kN/m
81.5639
100m2
Theo quy định tại Chương V
39
Vải địa kỹ thuật ngăn cách, Rk>15kN/m
889.1822
100m2
Theo quy định tại Chương V
40
Trải CPDD 0-4cm loại II, Dmax=25mm lớp trên, độ chặt K>0,98
115.423
100m3
Theo quy định tại Chương V
41
Trải CPDD 0-4cm loại II, Dmax=37,5mm lớp dưới (2 lớp), độ chặt K>0,98
226.9976
100m3
Theo quy định tại Chương V
42
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
766.2796
100m2
Theo quy định tại Chương V
43
Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2
766.2796
100m2
Theo quy định tại Chương V
44
Đào đất thi công rọ đá
2.0969
100m3
Theo quy định tại Chương V
45
Đắp đất rọ đá, độ chặt K>0,9
2.57
100m3
Theo quy định tại Chương V
46
Đất mua thêm đắp rọ đá
73.01
m3
Theo quy định tại Chương V
47
Đóng cừ tràm gia cố đáy rọ đá Þgốc=8-10cm; Þngọn >3,5cm; L=4m, mật độ 16 cây/m2 - đóng ngập toàn bộ
358.4
100m
Theo quy định tại Chương V
48
Đóng cừ tràm gia cố mép kênh Þgốc>8cm; Þngọn >4cm; L=4,7m, phần ngập đất
161.28
100m
Theo quy định tại Chương V
49
Đóng cừ tràm gia cố mép kênh Þgốc>8cm; Þngọn >4cm; L=4,7m, phần không ngập đất
55.296
100m
Theo quy định tại Chương V
50
Cừ nẹp giằng Þgốc>8cm; Þngọn >4cm; L=4,7m
573.4
m
Theo quy định tại Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông as follows:

  • Has relationships with 128 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.51 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 5.56%, Construction 84.72%, Consulting 9.72%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 887,762,617,760 VND, in which the total winning value is: 835,283,920,804 VND.
  • The savings rate is: 5.91%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 18

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second