Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tuyến ống và công trình trên tuyến từ cọc 1M-:-19 |
||||
2 |
Đào đắp tuyến ống |
||||
3 |
Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III |
173.284 |
m3 |
||
4 |
Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV |
14.4286 |
m3 |
||
5 |
Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV |
1.0779 |
m3 |
||
6 |
Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp III |
0.2579 |
m3 |
||
7 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
149.4818 |
m3 |
||
8 |
Ống làm lại tuyến chính từ cọc 1M-:-19 |
||||
9 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN10, đường kính ống 25mm |
0.2589 |
100m |
||
10 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN8, đường kính ống 50mm |
1.6622 |
100m |
||
11 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 63mm |
7.3837 |
100m |
||
12 |
Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm |
1 |
cái |
||
13 |
Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm |
2 |
cái |
||
14 |
Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm |
15 |
cái |
||
15 |
Đai khởi thủy 63-3/4" |
1 |
cái |
||
16 |
Đai khởi thủy 50-3/4" |
1 |
cái |
||
17 |
Côn thu HDPE f63-f50 |
1 |
cái |
||
18 |
Sửa chữa đầu mối |
||||
19 |
Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV |
0.83 |
m3 |
||
20 |
Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp III |
7.47 |
m3 |
||
21 |
Đào kết cấu cũ |
2.67 |
m3 |
||
22 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
0.18 |
m3 |
||
23 |
Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 |
5.18 |
m3 |
||
24 |
Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 |
1.61 |
m3 |
||
25 |
Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 |
0.18 |
m3 |
||
26 |
Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 |
0.34 |
m3 |
||
27 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
0.0788 |
100m2 |
||
28 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m |
0.1266 |
100m2 |
||
29 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.008 |
100m2 |
||
30 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm |
0.0198 |
tấn |
||
31 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép lưới hầm, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.1514 |
tấn |
||
32 |
Bơm nước hố móng |
5 |
ca |
||
33 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100kg |
3 |
1 cấu kiện |
||
34 |
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm |
0.02 |
100m |
||
35 |
Ống thép tráng kẽm f50 xả cặn |
0.06 |
100m |
||
36 |
Ống thép tráng kẽm f50 xả tràn |
0.005 |
100m |
||
37 |
Van khóa D50mm |
1 |
cái |
||
38 |
Lắp đặt măng sông thép, đường kính măng sông 50mm |
1 |
cái |
||
39 |
Khâu nối f63-2" |
1 |
cái |
||
40 |
Rắc co thép D50mm |
1 |
cái |
||
41 |
Kép D50 |
2 |
cái |
||
42 |
Cút cong 90 độ, đường kính côn, cút 50mm |
2 |
cái |
||
43 |
Crôphin D50 |
1 |
cái |
||
44 |
Van xả cặn D50mm |
1 |
cái |
||
45 |
Khối lượng đỡ ống qua vách đá cọc 1m-:-2m |
||||
46 |
Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp III |
0.21 |
m3 |
||
47 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
0.08 |
m3 |
||
48 |
Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 |
0.11 |
m3 |
||
49 |
Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 |
0.01 |
m3 |
||
50 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m |
0.0144 |
100m2 |