Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
TUYẾN CHÍNH |
||||
2 |
Đào đất C2 chiếm 20%, bằng thủ công |
32.55 |
m3 |
||
3 |
Đào đất C3 chiếm 80%, bằng thủ công |
130.2 |
m3 |
||
4 |
Đất đắp đầm chặt K=0,85, bằng thủ công |
127.69 |
m3 |
||
5 |
Đắp cát |
1.54 |
m3 |
||
6 |
Lắp đặt ống HDPE D315, dày 15mm, PN8 |
0.17 |
100m |
||
7 |
Lắp đặt ống HDPE D180, dày 8,6mm, PN8 |
2.54 |
100m |
||
8 |
Lật tấm đan |
14 |
1 cấu kiện |
||
9 |
Khoan bê tông để cắm thép chiều sâu khoan ≤10cm |
140 |
1 lỗ khoan |
||
10 |
BTCT M200, thành kênh |
0.56 |
m3 |
||
11 |
Cốt thép D<=10mm thành kênh |
0.03 |
tấn |
||
12 |
Ván khuôn kênh |
0.06 |
100m2 |
||
13 |
Vệ sinh tường trước khi đổ bê tông |
2.8 |
m2 |
||
14 |
Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng <250kg |
14 |
1 cấu kiện |
||
15 |
Đào đất C2 chiếm 20%, bằng thủ công |
1.7 |
m3 |
||
16 |
Đào đất C3 chiếm 80%, bằng thủ công |
6.79 |
m3 |
||
17 |
Đất đắp đầm chặt k=0,85, bằng thủ công |
11.06 |
m3 |
||
18 |
Bê tông lót móng mác100, đá 1x2 |
0.23 |
m3 |
||
19 |
BT hố van mác 200 |
1.64 |
m3 |
||
20 |
Ván khuôn hố van |
0.15 |
100m2 |
||
21 |
Ván khuôn tấm đan |
0.01 |
100m2 |
||
22 |
SXLD cốt thép fi <=10 tấm đan |
0.03 |
tấn |
||
23 |
BTCT mác 200, tấm đan |
0.29 |
m3 |
||
24 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg |
4 |
1 cấu kiện |
||
25 |
Vữa chèn ống mác 75 |
0.06 |
m2 |
||
26 |
Thép viền nắp tấm đan L50x50x5 |
36.19 |
kg |
||
27 |
Thép tai khóa fi 10 |
0.001 |
tấn |
||
28 |
Thép then khóa fi 16 |
0.005 |
tấn |
||
29 |
Khoá việt tiệp |
2 |
cái |
||
30 |
T BBB gang 150-150-150 |
2 |
cái |
||
31 |
Van ren đồng D50 |
2 |
cái |
||
32 |
Bích mã kẽm D180 |
4 |
cặp |
||
33 |
Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 180mm, chiều dày 8,6 mm |
4 |
bộ |
||
34 |
Gioăng cao su ống D180 |
6 |
cái |
||
35 |
Bu lông + Ecu M14 |
24 |
cái |
||
36 |
Ống thép tráng kẽm D80 |
0.02 |
cái |
||
37 |
Côn thu BB D150-80 |
2 |
cái |
||
38 |
Côn thu kẽm D80-50 |
2 |
cái |
||
39 |
Ống HDPE D50 PN8 dày 2,4mm |
0.04 |
100m |
||
40 |
TUYẾN ỐNG NHÁNH A |
||||
41 |
Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 |
1 |
1lỗ |
||
42 |
Đào đất C2 chiếm 20%, bằng thủ công |
11.013 |
m3 |
||
43 |
Đào đất C3 chiếm 80%, bằng thủ công |
44.053 |
m3 |
||
44 |
Đất đắp đầm chặt K=0,85, bằng thủ công |
53.355 |
m3 |
||
45 |
Ống TTK D114,3mm dày 3,96mm |
0.402 |
100m |
||
46 |
Lắp đặt ống HDPE D90 PN8 dày 4,3mm |
2.834 |
100m |
||
47 |
Nối thẳng HDPE D90 |
4 |
cái |
||
48 |
Khoan bê tông để cắm thép D<=14mm, chiều sâu khoan ≤15cm |
18 |
1 lỗ khoan |
||
49 |
Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27mm, đứng cần |
1.8 |
10 lỗ |
||
50 |
Bu lông nở sắt |
18 |
cái |