Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng >=70kg |
5 |
2 |
Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu >= 0,4m3 |
2 |
3 |
Máy hàn |
3 |
4 |
Búa căn khí nén |
2 |
5 |
Máy nén khí |
2 |
6 |
Máy trộn vữa, bê tông |
1 |
1 |
Tuyến ống và công trình trên tuyến ống chính từ cọc HV-126 |
||||
2 |
Đào đắp tuyến ống |
||||
3 |
Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III |
290.61 |
m3 |
||
4 |
Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV |
126.06 |
m3 |
||
5 |
Đào phá đá chiều dày <= 0,5m , đá cấp IV |
3.5046 |
m3 |
||
6 |
Đào phá đá chiều dày <= 0,5m , đá cấp III |
2.011 |
m3 |
||
7 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
191.6011 |
m3 |
||
8 |
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
1.916 |
100m3 |
||
9 |
Tuyến ống chính từ cọc HV-126 |
||||
10 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm - PN8 D75 |
15.5228 |
100m |
||
11 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm - PN6 D90 |
12.9484 |
100m |
||
12 |
Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm |
32 |
cái |
||
13 |
Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm |
52 |
cái |
||
14 |
Sửa chữa đầu mối tại cọc HV |
||||
15 |
Đào phá đá chiều dày <= 0,5m , đá cấp IV |
0.21 |
m3 |
||
16 |
Đào phá đá chiều dày <= 0,5m , đá cấp III |
1.91 |
m3 |
||
17 |
Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá |
0.94 |
m3 |
||
18 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
1.19 |
m3 |
||
19 |
Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 |
4.53 |
m3 |
||
20 |
Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 |
0.23 |
m3 |
||
21 |
Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 |
0.18 |
m3 |
||
22 |
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 - M100 |
0.07 |
m3 |
||
23 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
0.1715 |
100m2 |
||
24 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m |
0.0205 |
100m2 |
||
25 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.012 |
100m2 |
||
26 |
Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm |
10 |
1 lỗ khoan |
||
27 |
Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm |
50 |
1 lỗ khoan |
||
28 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.1457 |
tấn |
||
29 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.0646 |
tấn |
||
30 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0071 |
tấn |
||
31 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.0146 |
tấn |
||
32 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - D<=10mm |
0.0214 |
tấn |
||
33 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - D<18mm |
0.0072 |
tấn |
||
34 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm - Thép lưới hầm |
0.0663 |
tấn |
||
35 |
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=100 kg |
3 |
cấu kiện |
||
36 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100kg |
5 |
1 cấu kiện |
||
37 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
7.03 |
m2 |
||
38 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
7.03 |
m2 |
||
39 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng |
1.39 |
m2 |
||
40 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 |
1.39 |
m2 |
||
41 |
Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 |
0.9 |
m2 |
||
42 |
Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm - D65 |
0.08 |
100m |
||
43 |
Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm - Van khóa D65 |
1 |
cái |
||
44 |
Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Măng sông thép tráng kẽm D65mm |
1 |
cái |
||
45 |
Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm -Khâu nối 75-2.1/2 |
1 |
cái |
||
46 |
Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Rắc co D65 |
1 |
cái |
||
47 |
Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Kép D65 |
2 |
cái |
||
48 |
Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Cút cong 90 độ D65 |
2 |
cái |
||
49 |
Crôphin D65 |
1 |
cái |
||
50 |
Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm - Van xả cặn D65 |
1 |
cái |