Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
- Xe ô tô tự đổ
- Tải trọng hàng hóa tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
10 |
2 |
- Máy đào
- Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 |
1 |
3 |
- Máy đào
- Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3 |
2 |
4 |
- Máy lu (16T)
- Khối lượng khi gia tải tối thiểu 16 tấn |
1 |
5 |
- Máy ủi
- Công suất tối thiểu 110CV |
1 |
6 |
- Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Sử dụng tốt |
1 |
7 |
- Máy thủy bình
- Sử dụng tốt |
1 |
8 |
- Cần trục ô tô
- Sức nâng tối thiểu 06 tấn |
1 |
9 |
- Ô tô vận tải thùng
- Trọng tải tối thiểu 20 tấn |
1 |
1 |
HẠNG MỤC: CHI PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Phí bảo vệ môi trường (vật liệu đất đắp) |
39196.97 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Thuế tài nguyên VL (đất đắp) |
39196.97 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lắp đặt Côn hàn nhiệt HDPE D110x75 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt Côn hàn nhiệt HDPE D110x50 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Lắp bích thép - Đường kính 100mm |
2 |
cặp bích |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp đặt BU - Đường kính 110mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp đặt BU - Đường kính 110/75 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp đặt BU - Đường kính 110/50 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm |
0.096 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Miệng khóa gang |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Bulong thép D100 |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bu lông M16 |
32 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt cút thép D100 |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt tê thép D100 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 |
30.5235 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 |
1.4535 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
6.9731 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
26 |
Đào móng hố ga thu nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III |
2.1978 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Bê tông lót móng hố ga, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 |
8.959 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bê tông hố ga, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 |
113.15 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Ván khuôn hố ga |
5.1615 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK <=10mm |
3.5449 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK <=18mm |
4.7681 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK >18mm |
0.5053 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bê tông tấm đan, nắp bản, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
13.485 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, nắp đan bản |
0.4328 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, nắp bản |
1.9697 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
62 |
1cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Bộ song chắn rác bằng gang đúc kích thước theo thiết kế |
31 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Bộ nắp hố ga khung vuông nắp tròn bằng vật liệu gang đúc kích thước theo thiết kế |
31 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đào móng cống thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III |
17.6904 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm |
519 |
1 đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D750mm |
27 |
1 đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Bê tông đế ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
89.811 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đế cống |
11.3866 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm |
4.0549 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Đắp đất lấp cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 |
11.3467 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km |
71.1661 |
10 tấn/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km |
71.1661 |
10 tấn/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Đào móng đường ống nước thải bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III |
5.994 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Đắp cát đệm ống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 |
1.5009 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 |
2.5641 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |