Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

    Watching    
Project Contractor selection plan Tender notice Bid Opening Result Bid award
Find: 19:53 22/01/2025
Note: DauThau.info automatically determines that this is a bidding package only for micro and small contractors (according to the law on enterprises) participating in the bidding based on Clause 2, Article 7 of Decree No. 24/2024/NĐ-CP of the Government
Notice Status
Canceled
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Upgrading and renovating technical infrastructure of roads in resettlement area area 5, Bui Thi Xuan ward (phase 1)
Bidding package name
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
PROJECT IMPLEMENTATION PHASE BIDDING PACKAGES
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
State budget (city budget)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Competitive Offer
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 10/02/2025
Validity of bid documents
90 days
Approval ID
E2500030128_2501221936
Approval date
22/01/2025 19:43
Approval Authority
Ủy ban nhân dân phường Bùi Thị Xuân

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
19:51 22/01/2025
to
08:00 10/02/2025
Document Submission Fees
220.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
08:00 10/02/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Estimated Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Notice type
Letter of guarantee or Certificate of guarantee insurance
Bid security amount
60.000.000 VND
Amount in words
Sixty million dong

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 CTY TNHH TV TK VÀ XD TH HOÀNG ĐĂNG Technical design consultancy, construction drawing design (for two -step design works), estimates 1C/17 Đường 31/3, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
2 HUY HOANG DESIGN AND CONSTRUCTION CONSULTING COMPANY LTD Consulting for setting up E-HSMT Số 67 đường Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
3 Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Hoàng Phúc E-HSMT . appraisal consulting Số 09 đường Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
4 HUY HOANG DESIGN AND CONSTRUCTION CONSULTING COMPANY LTD E-HSDT assessment consulting Số 67 đường Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
5 Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Hoàng Phúc Consultancy on appraisal of contractor selection results Số 09 đường Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Bid cancellation information

Reason for bid cancellation
Điều chỉnh quyết định phê duyệt E-HSMT
Decision number
Decision approval date
00:40 15/01/2026
Time of bid cancellation
09:13 23/01/2025

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ ≥ 7T (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
2
2
Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
1
3
Máy đào ≥ 0,8m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
1
4
Máy lu bánh thép ≥ 9T (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
1
5
Máy ủi ≥ 110CV (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
1
6
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
7
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
1
8
Xe téc chở nước ≥ 4m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
1
9
Xe téc chở bùn ≥ 4T (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
1
10
Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
1
11
Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ hoặc máy RTK (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
1

List of construction items:

Form No. 01A. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0.0047
tấn
2
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
1.1186
m3
3
Nắp đan bê tông cường độ cao KT (900x900x60)mm, tải trọng 12,5 tấn:
1
cái
4
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
29.44
1m3
5
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0.2944
100m3
6
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
3.68
m3
7
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
0.4646
tấn
8
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0.1242
tấn
9
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0.529
tấn
10
Ván khuôn móng dài
1.5603
100m2
11
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
14.0649
m3
12
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmx12,1mm
0.276
100m
13
Lắp đặt van ngăn mùi HDPE - Đường kính 315mm
46
cái
14
Lắp đặt nắp chắn rác tải trọng 25 tấn
46
cái
15
Nạo vét bùn cống thoát nước
16
Nạo vét bùn hố ga
28.62
m3
17
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn
28.62
m3
18
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương tự); cự ly vận chuyển bùn nhỏ hơn 8Km
970.4
m dài
19
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn chân không có độ chân không cao 8 tấn kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác có tiết diện tương tự); cự ly vận chuyển bùn nhỏ hơn 8Km
146
m dài
20
Biển tên đường
21
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
1.5
1m3
22
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
1.625
m3
23
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 60x40cm; XM M200, XM PCB40
10
cái
24
Cung cấp biển báo giao thông (400x600)mm dày 2mm (có nẹp), dán decal 3900
4.8
m2
25
Cung cấp trụ biển báo thép mạ kẽm sơn trắng, đỏ, đường kính 90mm, dày 3mm
33
m
26
Rào chắn đảm bảo an toàn giao thông
27
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
0.3675
100m2
28
Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
2.8738
m3
29
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmx2.5mm
2.94
100m
30
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
0.2695
tấn
31
Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn)
14.6846
cuộn
32
Đèn cảnh báo ban đêm
25
bộ
33
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
48.4659
m2
34
Nền mặt đường
35
Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm
15
cây
36
Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm
15
gốc
37
Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
176.204
m3
38
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
377.5537
m3
39
Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
1.762
100m3
40
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
5.538
100m3
41
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
5.538
100m3/1km
42
San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
5.538
100m3
43
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
21.2565
100m3
44
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
19.8343
100m3
45
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
19.8343
100m3/1km
46
San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
19.834
100m3
47
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
1.259
100m3
48
Lu tăng cường nền đường đạt độ chặt K98
12.2246
100m3
49
Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trên
7.3348
100m3
50
Ván khuôn thép mặt đường bê tông
3.4326
100m2

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 55

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second