Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5T
Sử dụng tốt
Tài liệu chứng minh
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp pháp của nhà thầu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Nhà thầu huy động (đi thuê):
+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
2 |
2 |
Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 Kw
Sản xuất từ năm 2018 trở lại.
Tài liệu chứng minh
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp pháp của nhà thầu;
- Nhà thầu huy động (đi thuê):
+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
2 |
3 |
Máy hàn điện - công suất ≥ 23 kW.
Sản xuất từ năm 2018 trở lại.
Tài liệu chứng minh
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp pháp của nhà thầu;
- Nhà thầu huy động (đi thuê):
+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán) |
2 |
4 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW
Sản xuất từ năm 2018 trở lại.
Tài liệu chứng minh
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp pháp của nhà thầu;
- Nhà thầu huy động (đi thuê):
+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán) |
2 |
5 |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít.
Sản xuất từ năm 2018 trở lại.
Tài liệu chứng minh
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:
+ Tài liệu hứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp pháp của nhà thầu;
- Nhà thầu huy động (đi thuê):
+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán) |
2 |
6 |
Máy nén khí - công suất ≥ 360m3/h.
Tài liệu chứng minh
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp pháp của nhà thầu;
- Nhà thầu huy động (đi thuê):
+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
2 |
7 |
Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW.
Tài liệu chứng minh
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp pháp của nhà thầu;
- Nhà thầu huy động (đi thuê):
+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
2 |
8 |
Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5KW.
Tài liệu chứng minh
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp pháp của nhà thầu;
- Nhà thầu huy động (đi thuê):
+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
2 |
1 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
9.5 |
m2 |
||
2 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
9.5 |
m2 |
||
3 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100, PC40 |
9.5 |
m2 |
||
4 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
35.71 |
m2 |
||
5 |
Bả bằng bột bả vào tường |
45.21 |
m2 |
||
6 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
45.21 |
m2 |
||
7 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
36.44 |
m2 |
||
8 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ và nền nhà |
36.44 |
m2 |
||
9 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - xà bần |
1.822 |
m3 |
||
10 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - xà bần |
18.2564 |
m3 |
||
11 |
Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m |
0.0182 |
100m3 |
||
12 |
Vận chuyển xà bần 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, |
0.1092 |
100m3 |
||
13 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
36.44 |
m2 |
||
14 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, PC40 |
36.44 |
m2 |
||
15 |
Vận chuyển tủ, giường, đồ đạc, thiết bị ra ngoài để thi công và đưa vào sau khi đã thi công xong |
1 |
Công |
||
16 |
Đục tường, sàn tạo rãnh sâu >3cm |
22.8 |
m |
||
17 |
Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn |
9.12 |
m2 |
||
18 |
Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) |
9.12 |
m2 |
||
19 |
Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M100, PC40 |
9.12 |
m2 |
||
20 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
276.57 |
m2 |
||
21 |
Bả bằng bột bả vào tường |
276.57 |
m2 |
||
22 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
276.57 |
m2 |
||
23 |
Phá dỡ nền gạch lá nem |
22.22 |
m2 |
||
24 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ và nền nhà |
22.22 |
m2 |
||
25 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
1.83 |
m2 |
||
26 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
1.83 |
m2 |
||
27 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - xà bần |
1.4247 |
m3 |
||
28 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - xà bần |
17.2816 |
m3 |
||
29 |
Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m |
0.0143 |
100m3 |
||
30 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
17.33 |
m2 |
||
31 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
44.6 |
m2 |
||
32 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 |
44.6 |
m2 |
||
33 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 |
10.64 |
m2 |
||
34 |
Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 |
10.64 |
m2 |
||
35 |
Cung cấp cửa khung nhôm kính và phụ kiện, kính dày 5 ly |
6 |
m2 |
||
36 |
Lắp dựng cửa khung nhôm kính và phụ kiện, kính dày 5 ly |
6 |
m2 |
||
37 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi |
2 |
bộ |
||
38 |
Lắp đặt vòi rửa 2 vòi |
2 |
bộ |
||
39 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi |
5 |
bộ |
||
40 |
Lắp đặt gương soi |
2 |
cái |
||
41 |
Lắp đặt chậu xí bệt |
2 |
bộ |
||
42 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
2 |
cái |
||
43 |
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen |
2 |
bộ |
||
44 |
Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh |
2 |
cái |
||
45 |
Lắp đặt giá treo |
2 |
cái |
||
46 |
Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm |
23 |
m |
||
47 |
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm |
0.13 |
100m |
||
48 |
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm |
0.1 |
100m |
||
49 |
Lắp đặt T giảm |
3 |
Cái |
||
50 |
CC, Lắp đặt tê nhựa PPR D25 |
2 |
Cái |