Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy khoan bê tông cầm tay
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng cho thuê |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng cho thuê và tài liệu chứng minh công suất của thiết bị theo quy định (hóa đơn hoặc các tài liệu tương đương). |
1 |
3 |
Ô tô vận tải tải trọng <= 5 tấn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng cho thuê và tài liệu chứng minh tải trọng của phương tiện theo quy định (giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc các tài liệu tương đương) |
1 |
4 |
Máy trộn vữa
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng cho thuê |
1 |
5 |
Máy hàn điện
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng cho thuê và tài liệu chứng minh công suất của thiết bị theo quy định (hóa đơn hoặc các tài liệu tương đương). |
1 |
1 |
CẢI TẠO CÁC PHÒNG VỆ SINH TẦNG 4 - CS2 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Phòng WC 401& 403 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Tháo dỡ khuôn cửa |
9.12 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Tháo dỡ cửa |
2.574 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp đặt gương soi |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp đặt kệ kính |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp đặt giá treo |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp đặt hộp đựng |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 |
0.026 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 |
0.066 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp đặt tê nhựa PPR D20 |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt cút nhựa PPR D20 |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt van chặn PPR D20 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt cút ren trong PPR D20 |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Dây cấp mềm cho chậu rửa, bình nóng lạnh |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D90 |
0.01 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D48 |
0.028 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp đặt cút nhựa PVC D48 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
PHÒNG WC P307, 309, 311, 314: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
26 |
PHẦN PHÁ DỠ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
27 |
Tháo dỡ khuôn cửa |
18.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Tháo dỡ cửa |
5.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Tháo dỡ trần |
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Tháo dỡ bình nóng lạnh |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
52.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
52.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Phá dỡ nền gạch lát |
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng |
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
tháo dỡ hệ thống điện nước trong phòng |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
1.954 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Vận chuyển phế thải các loại |
1.954 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Chi phí xử lí chất thải XD |
1.954 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
PHẦN CẢI TẠO |
Theo quy định tại Chương V |
|||
43 |
Vệ sinh mài bề mặt nền phòng wc để chống thấm |
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Quét dung dịch chống thấm phòng Wc |
15.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 |
55.028 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M75 |
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x600mm, vữa XM M75 |
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75 |
55.028 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Thi công trần nhôm tấm 600x600mm |
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm |
5.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |