Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ: Còn sử dụng tốt |
2 |
2 |
Máy xúc/đào: Còn sử dụng tốt |
1 |
1 |
Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản |
1.651 |
m3 |
||
2 |
Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp |
1.892 |
m3 |
||
3 |
Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - vật liệu |
1.614 |
m3 |
||
4 |
Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - nhân công |
1.283 |
m3 |
||
5 |
Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ. Thay cốt ốp mang |
0.842 |
m3 |
||
6 |
Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ. Loại phức tạp |
3.751 |
m2 |
||
7 |
Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu |
2.096 |
m2 |
||
8 |
Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công |
21.888 |
m2 |
||
9 |
Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ. Loại phức tạp |
2.711 |
m2 |
||
10 |
Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ. Loại đơn giản |
2.711 |
m2 |
||
11 |
Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự |
0.578 |
m3 |
||
12 |
Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản |
0.722 |
m3 |
||
13 |
Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch - vật liệu |
0.089 |
m2 |
||
14 |
Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch - nhân công |
2.976 |
m2 |
||
15 |
Tu bổ, phục hồi cửa đi - vật liệu |
1.129 |
m2 |
||
16 |
Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản - nhân công |
14.319 |
m2 |
||
17 |
Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa - nhân công |
8.926 |
m2 |
||
18 |
Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét |
1402.903 |
m2 |
||
19 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung. Cột, xà, bẩy |
19.294 |
m3 |
||
20 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung. Các cấu kiện khác |
11.568 |
m3 |
||
21 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành |
15.157 |
m3 |
||
22 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác |
0.423 |
m3 |
||
23 |
2.PHẦN NỀN NGÕA |
||||
24 |
Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản |
53.429 |
m |
||
25 |
Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự |
30.369 |
m2 |
||
26 |
Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22 |
0.701 |
m3 |
||
27 |
Trát, tu bổ, phục hồi tai tường |
8.081 |
m2 |
||
28 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài. Lợp mái - ngói mũi hài thay mới 70% |
221.958 |
m2 |
||
29 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài. Lợp mái |
5.125 |
m2 |
||
30 |
Lát, tu bổ, phục hồi. Gạch bát - mạch chữ công |
152.159 |
m2 |
||
31 |
Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá đẽo, đá thanh |
1.435 |
m3 |
||
32 |
Đục nhám mặt bậc |
19.497 |
m2 |
||
33 |
Lắp đặt chân tảng đá, chân tảng tận dụng |
16 |
cái |
||
34 |
Gia công lắp đặt chân đá tảng, kích thước 470x470x140 |
16 |
cái |
||
35 |
Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự. Loại gắn sành sứ |
1.398 |
m2 |
||
36 |
Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự. Loại tô da |
1.346 |
m2 |
||
37 |
THƯỢNG ĐIỆN - XÂY DỰNG CƠ BẢN |
||||
38 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II |
0.493 |
100m3 |
||
39 |
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.223 |
100m3 |
||
40 |
Ván khuôn móng dài |
0.507 |
100m2 |
||
41 |
Đổ bê tông, bê tông lót, đá 2x4, mác 100, PCB30 |
15.434 |
m3 |
||
42 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.829 |
tấn |
||
43 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
1.943 |
tấn |
||
44 |
Ván khuôn móng dài |
0.909 |
100m2 |
||
45 |
Ván khuôn móng cột |
0.492 |
100m2 |
||
46 |
Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
28.96 |
m3 |
||
47 |
Xây gạch đặc (6,5x10,5x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
5.998 |
m3 |
||
48 |
Xây gạch đặc (6,5x10,5x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
17.716 |
m3 |
||
49 |
Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
1.64 |
100m3 |
||
50 |
Trải nilon chống thấm |
1.41 |
100m2 |