Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ. - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
2 |
- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép. - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
3 |
- Loại thiết bị: Máy đào. - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
4 |
- Loại thiết bị: Máy đào. - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
5 |
- Loại thiết bị: Máy ủi. - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
1 |
6 |
- Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dăm. - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 50 m3/h. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
1 |
7 |
- Loại thiết bị: Máy đóng cọc - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
1 |
8 |
Loại thiết bị: Máy đầm bàn, đầm dùi. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
9 |
Loại thiết bị: Máy hàn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
10 |
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
5 |
1 |
Bê tông đá 1x2B15(20MPa) tường đầu cửa xả |
1.94 |
m3 |
||
2 |
Gia công, lắp đặt cốt thép sân cửa xả (10 |
0.07 |
tấn |
||
3 |
Gia công, lắp đặt cốt thép tường đầu (10 |
0.05 |
tấn |
||
4 |
Gia công, lắp đặt cốt thép tường đầu (d < 10) |
0.02 |
tấn |
||
5 |
Đắp đất chọn lọc vòng vây tận dụng từ đất đào |
0.09 |
100m3 |
||
6 |
Đào đất vòng vây |
0.09 |
100m3 |
||
7 |
Vận chuyển đất dư khỏi công trình cự ly 1Km |
0.09 |
100m3 |
||
8 |
Vận chuyển đất dư khỏi công trình cự ly 2Km |
0.09 |
100m3 |
||
9 |
Đóng cừ tràm D80-100, dài 4m/cây vòng vây |
2.4 |
100m |
||
10 |
Cung cấp cừ tràm D80-100, dài 4m/cây kẹp cổ |
0.12 |
100m |
||
11 |
Trải cuốn lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt |
0.12 |
100m2 |
||
12 |
Thép D6 neo cừ tràm |
0.003 |
tấn |
||
13 |
Đảm bảo an toàn giao thông |
||||
14 |
Cung cấp biển báo tam giác |
2 |
cái |
||
15 |
Cung cấp biển báo hình tròn |
1 |
cái |
||
16 |
Cung cấp biển báo chữ nhật-biển I.441 kích thước (140x80)cm |
1 |
cái |
||
17 |
Cung cấp biển báo chữ nhật-biển I.440 kích thước (30x60)cm |
1 |
cái |
||
18 |
Cung cấp cột gỗ 5x5x120cm |
49.2 |
m |
||
19 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông chân cột |
0.07 |
100m2 |
||
20 |
Bê tông đá 1x2B15 (20MPa) chân cột |
0.82 |
m3 |
||
21 |
Gia công cốt thép D ≤ 10 chân cột |
0.07 |
tấn |
||
22 |
Sơn trắng đỏ chân cột |
8.61 |
m2 |
||
23 |
Lắp dựng trụ bê tông và chân cột |
484 |
cái |
||
24 |
Cung cấp dây phản quang |
2360 |
m |
||
25 |
Cung cấp đèn báo hiệu |
2 |
bộ |
||
26 |
Cung cấp thép các loại làm hàng rào |
4 |
đoạn |
||
27 |
Sản xuất hàng rào song sắt |
7.2 |
m2 |
||
28 |
Sơn phản quang hàng rào |
5.72 |
m2 |
||
29 |
BÊN TRÁI TUYẾN |
||||
30 |
Phần bó via, vỉa hè |
||||
31 |
Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cm |
24.02 |
100m |
||
32 |
Phá dỡ mặt vỉa hè BTXM hiện hữu dày 6cm |
332.5 |
m3 |
||
33 |
Đào đất khuôn vỉa hè (đất cấp 2) |
20.19 |
100m3 |
||
34 |
Đắp nền vỉa hè và taluy tận dụng từ đất đào, k ≥ 0.90 |
4.76 |
100m3 |
||
35 |
Vận chuyển đất dư khỏi công trình cự ly 1km ( ≤ 1Km) |
16.46 |
100m3 |
||
36 |
Vận chuyển đất dư khỏi công trình cự ly 2km ( ≤ 5Km) |
16.46 |
100m3 |
||
37 |
Lu nền vỉa hè đạt độ chặt k ≥ 0.90 cho 20cm lớp trên cùng |
12.48 |
100m3 |
||
38 |
Trải cấp phối đá dăm móng vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, k ≥ 0.95 |
6.24 |
100m3 |
||
39 |
Trải nylon tạo lớp ngăn cách |
62.4 |
100m2 |
||
40 |
Bê tông đá 1x2 B10(15MPa) móng vỉa hè |
277.09 |
m3 |
||
41 |
Bê tông đá 1x2 B15(20MPa) mặt vỉa hè |
69.78 |
m3 |
||
42 |
Lát gạch Terrazzo 40x40x3 |
5541.72 |
m2 |
||
43 |
Gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông móng bó vỉa |
2.8 |
100m2 |
||
44 |
Bê tông đá 1x2 B10(15MPa) móng bó vỉa |
84.05 |
m3 |
||
45 |
Gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông bó vỉa |
11.17 |
100m2 |
||
46 |
Bê tông đá 1x2 B22,5(30MPa) bó vỉa |
279.58 |
m3 |
||
47 |
Gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông móng bó nền |
1.37 |
100m2 |
||
48 |
Bê tông đá 1x2 B10(15MPa) móng bó nền |
14.35 |
m3 |
||
49 |
Gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông bó nền |
6.83 |
100m2 |
||
50 |
Bê tông đá 1x2 B15(20MPa) bó nền |
51.24 |
m3 |