Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lu bánh thép>= 8 tấn |
1 |
2 |
Lu bánh hơi>= 8 tấn |
1 |
3 |
Lu rung >= 16 tấn |
1 |
4 |
Máy đào gàu >= 0,5m3 |
1 |
5 |
Máy ủi |
1 |
6 |
Thiết bị phun nhựa đường |
1 |
7 |
Máy rải bê tông nhựa |
1 |
8 |
Máy thủy bình |
1 |
9 |
Ô tô tải >= 12 tấn |
4 |
1 |
HẠNG MỤC SỮA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Cày xới mặt đường cũ, mặt đường cũ láng nhựa |
101.512 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Châm bù đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm (kể cả lu lèn phù hợp với cao độ mặt đường cũ) đá 4x6 chèn đá dăm |
101.512 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 |
101.512 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5kg/m2 |
254.692 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Bù vênh mặt đường Bê tông nhựa C16, chiều dày TB 1,27cm |
101.009 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa C16 chiều dày đã lèn ép 7cm |
254.692 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa C16 chiều dày đã lèn ép trung bình 3cm |
1.761 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Sản xuất bê tông nhựa C16 bằng trạm trộn 80 T/h |
47.234 |
100tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km đầu tiên |
47.234 |
100 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 6km tiếp theo |
47.234 |
100 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 4,7km tiếp theo, hệ số 0,625 |
47.234 |
100 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
2.509 |
100m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đất mua để đắp |
2.835 |
100m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đắp lề bê tông M150# đá 1x2 |
80.179 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2mm |
141.963 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2mm |
910.5 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 4mm |
108 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Thi công cột H, cọc tiêu bê tông |
13 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Bê tông M150 đá 1x2 |
0.624 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Bê tông M200# đá 1x2 |
0.507 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột |
0.083 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Sơn BT 1 nước phủ bằng sơn trắng |
1.3 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Sơn BT 2 nước mầu đỏ |
4.68 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Đào móng bằng thủ công |
3.312 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Đắp đất |
0.011 |
100m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Thu hồi biển báo, hệ số |
39 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết bằng thủ công, loại vật liệu dời đã đóng bao |
0.78 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết bằng thủ công, loại vật tư, phụ kiện khác |
0.78 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km |
0.078 |
10 tấn/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km |
0.078 |
10 tấn/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤60km |
0.078 |
10 tấn/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Cột biển báo 3,4m |
32 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Cột biển báo 3,5m |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Cung cấp biển báo tam giác a=87.5cm (Phản quang 3m-4000) |
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Cung cấp, biển báo chữ nhật 135x67.5cm (Phản quang 3m-4000) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Cung cấp, biển báo vuông 90x90cm (Phản quang 3m-4000) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Cung cấp biển báo chữ nhật 87.5x37.5cm (Phản quang 3m-4000) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Cung cấp biển báo hình tròn D=87.5cm (Phản quang 3m-4000) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác a=87.5cm |
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 135x67.5cm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại chữ nhật 87.5x37.5cm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D=87.5cm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Bê tông M200# đá 2x4 |
19.874 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Đào móng bằng thủ công |
19.874 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III |
0.232 |
100m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III |
0.232 |
100m³/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Đảm bảo giao thông |
Theo quy định tại Chương V |
|||
50 |
Ống nhựa D50, t=3mm, L=1,9m |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |