Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ |
1 |
2 |
Máy đào |
1 |
3 |
Máy tưới nhựa đường |
1 |
4 |
Máy rải |
1 |
5 |
Máy lu bánh hơi |
1 |
6 |
Máy lu bánh thép |
1 |
1 |
PHẦN PHÁ DỠ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác |
9.769 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn |
6.136 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm |
10.799 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn |
8.496 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.269 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày nền sân <=20cm (cắt để phá dỡ) |
212.2 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép |
27.586 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T |
62.79 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T |
62.79 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Chi phí xử lý chất thải rắn xây dựng |
53.017 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
PHẦN CẢI TẠO |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
ĐƯỜNG CỐNG D400 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
Đào rãnh đặt đường cống, máy đào 0,8m3, đất cấp II |
1.263 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.931 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 1km, đất cấp II |
1.263 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
1.263 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
1.263 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cung cấp gối đỡ ống cống D400 |
129 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Cung cấp gioăng nối ống cống D400 |
43 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt gối đỡ cống bằng cần cẩu |
129 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 |
43 |
đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Đổ bê tông hoàn trả nền sân, đá 1x2, vữa BT M300 |
39.858 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
HỐ GA |
Theo quy định tại Chương V |
|||
25 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
0.284 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.057 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 1km, đất cấp II |
0.284 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
0.284 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
0.284 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K >= 0,95 |
0.165 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga |
8.624 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, M150 |
3.306 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Xây hố ga bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 |
5.943 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PCB30 |
27.014 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 |
5.6 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu |
0.146 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu |
0.04 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 |
1.257 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
7 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan |
0.06 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan |
0.176 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
0.706 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
7 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp đặt Song chắn rác gang 960×530 (KT song 860x430) - 40T |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Hộp ngăn mùi hố ga |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp đặt ghi gang KT 850x850mm - 40T |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Chi phí đấu nối 2 đầu rãnh hiện trạng |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, PCB30 |
0.992 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
CẢI TẠO NỀN SÂN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
50 |
SÂN BÊ TÔNG NHỰA TRONG KHUÔN VIÊN |
Theo quy định tại Chương V |