Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần cẩu (hoặc xe ô tô có cần cẩu) ≥ 6T
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
2 |
Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
3 |
Máy đào ≥ 1.6 m3
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
4 |
Máy đào ≥ 1.25 m3
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
5 |
Máy lu rung trọng lượng tĩnh ≥ 12T
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
6 |
Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
7 |
Máy lu bánh hơi ≥ 16T
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
8 |
Máy ủi
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
9 |
Máy rải bê tông nhựa nóng ≥ 130CV
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
10 |
Máy rải cấp phối đá dăm
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
11 |
Máy phun nhựa đường
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
12 |
Máy nén khí
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 12T
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
3 |
14 |
Ô tô tưới nước hoặc xe ô tô chở bồn tưới nước ≥ 5m3
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
15 |
Ô tô vận tải thùng ≥ 2.5T
Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
16 |
Xe nâng hoặc xe cần cẩu người làm việc trên cao ≥ 12m.
Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
17 |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
18 |
Máy thủy bình
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
19 |
Thiết bị nấu sơn + sơn kẻ vạch
Ghi chú:
Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh, gồm:
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng, hóa đơn mua hàng theo quy định của pháp luật.
+ Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (phải thể hiện rõ nội dung thuê thực hiện cho gói thầu này), đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hợp đồng, hóa đơn mua hàng theo quy định của pháp luật. |
1 |
1 |
Đổ bê tông |
0.88 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Lắp đặt dấu hiệu cáp ngầm |
110 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Phần cáp, ống và phụ kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|||
4 |
Ống HDPE xoắn 195/150mm2 dày 2,8mm |
16.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Ống HDPE 160/125mm2 dày 2,4mm |
8.1 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Phần đảm bảo an toàn giao thông |
Theo quy định tại Chương V |
|||
7 |
Biển báo |
Theo quy định tại Chương V |
|||
8 |
Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật KT 135x195cm |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật KT 125x31.25cm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật KT 80x30cm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Cung cấp biển báo thông tin công trình (2000x1600)mm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Cung cấp bulong M10x120 |
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Cung cấp bulong M12x30 |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Sản xuất, lắp đặt thép hình trụ biển báo |
0.1322 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Sản xuất, lắp đặt thép tấm |
0.1923 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Mạ kẽm thép hình |
324.5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ |
7.29 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt hàng rào di dộng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
21 |
Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào di động (ĐMx1.6) |
39.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Gia công thép hình khung hàng rào |
0.5333 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Băng phản quang rào công trình buộc giữa 2 hàng rào di động |
112.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Cung cấp Đèn chớp đỏ cảnh báo |
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Phần nền đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
26 |
Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II |
10.976 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cm, độ chặt k = 0,95 (ĐM 08/2025/TT-BXD) |
33.8769 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
14.6817 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II |
16.5903 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
7.8484 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Phần mặt đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
32 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
6.5256 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Cung cấp đất đắp K98 |
908.36 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K >= 0,98 ( ĐM 09/2024/TT-BXD ) |
13.5 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K >= 0,98 ( ĐM 09/2024/TT-BXD ) |
14.8539 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
112.9231 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 ( ĐM 09/2024/TT-BXD ) |
112.9231 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 ( ĐM 09/2024/TT-BXD ) |
10.3024 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm ( ĐM 09/2024/TT-BXD ) |
112.9231 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm ( ĐM 09/2024/TT-BXD ) |
123.2255 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Phần an toàn giao thông |
Theo quy định tại Chương V |
|||
42 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm |
662.27 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm |
36.15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Sơn gờ giảm tốc lớp dưới, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp dưới) |
167.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Sơn gờ giảm tốc lớp trên, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp trên) |
167.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm |
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 70cm |
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật KT 60x80cm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật KT 70x100cm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cung cấp biển báo phản quang tên đường 40x75cm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |