Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20211087235-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20211087235-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Ô tô tải vận chuyển[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. |
≥ 3 tấn |
2 |
2 |
Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. |
≥ 10 tấn |
2 |
3 |
Ô tô tải có gắn cần cẩu (Cần trục ô tô)[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. |
≥ 2 tấn |
1 |
4 |
Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. |
≥ 0,5m3 |
2 |
5 |
Xe bồn tưới nước[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. |
≥ 5m3 |
2 |
6 |
Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. |
≥ 6 tấn |
1 |
7 |
Máy san hoặc Máy ủi[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. |
≥ 110CV |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). |
≥ 250 lít |
2 |
9 |
Máy hàn điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). |
≥ 23 kW |
2 |
10 |
Đầm bàn (hoặc đầm cóc)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). |
≥ 1,0 kW |
2 |
11 |
Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). |
≥ 1,0 kW |
2 |
12 |
Máy khoan cầm tay(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). |
≥ 0,5kW |
2 |
13 |
Máy mài(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). |
≥ 1.5kW |
2 |
14 |
Máy cắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). |
≥ 7.5kW |
2 |
15 |
Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). |
≥ 1.5kW |
2 |
16 |
Máy đo đạc(Toàn đạc hoặc kinh vĩ, thủy bình)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
- |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | - | ||
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | - | ||
| 3 | Chi phí điện nước phục vụ thi công và trong thời gian chờ phân cấp | 1 | Khoản | - | ||
| 4 | Chi phí đảm bảo giao thông, đảm bảo vệ sinh môi trường | 1 | Khoản | - | ||
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | - | ||
| 6 | Đào nền, đất cấp 3: Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 1,1585 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Đào nền, đất cấp 1: Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 188,149 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Đắp nền bằng đất tận dụng, K90: Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 87,866 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đắp nền bằng cát san lấp, k90: Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 14,6939 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | 1Km đầu: Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,1585 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | 4Km tiếp theo: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hệ số M*4) | 1,1585 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | 5Km cuối: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (Hệ số M*5) | 1,1585 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | 1Km đầu: Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 91,4964 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | 4Km tiếp theo: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (Hệ số M*4) | 91,4964 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | 5Km cuối: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (Hệ số M*5) | 91,4964 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Lát gạch xi măng: Gạch Terrazzo 40x40x3 | 363,73 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Vữa đệm M75 dày 1.5cm: Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 363,73 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 18,1865 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,3637 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bê tông lót đá 1x2 M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 6,1344 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bê tông đá 1x2 M200: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 20,58 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Ván khuôn: Ván khuôn móng dài | 3,0888 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 1,917 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đắp trả hố đào | 1,0938 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4m -đất cấp I | 34,72 | 100m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm bằng thủ công | 3,472 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ván khuôn thép bê tông lót bể, đáy bể | 0,06 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bê tông lót bể nước, M150, đá 1x2 | 3,472 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bê tông bản đáy, rộng >250cm, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, M300, đá 1x2 | 7,93 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, (phần thành bể nước) | 1,2084 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp bể | 0,3455 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | 0,0358 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bê tông thành bể chứa (tường + cột) sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đá 1x2 M300 | 12,272 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bê tông phần dầm, cổ thăm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm đá 1x2 M300 | 0,344 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bê tông bản nắp, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, bê tông M300, đá 1x2 | 3,7296 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ván khuôn thép nắp thăm, khuôn nắp | 0,0192 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp thăm, đá 1x2, M300 | 0,215 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | 0,8216 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | 2,2221 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK ≤10mm | 0,0133 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK >10mm | 0,0244 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Sản xuất các kết cấu thép hình nắp, khuôn bể | 0,0452 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép bọc cạnh nắp, khuôn bể | 0,0452 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Quét chống thấm bể chứa | 190,6164 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Trát thành bể nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 55,36 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 | 25,8 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Sản xuất kết cấu thang bằng inox D20mm | 0,0195 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Lắp đặt kết cấu thang bằng inox | 0,0195 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Cung cấp cáp inox D6mm (bọc nhựa) | 6 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Cung cấp ốc xiết cáp (khóa cáp) D8 | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Management Authority for Urban Railways:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Management Authority for Urban Railways:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.