Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction 2

Find: 13:21 01/11/2021
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Enhance the green piece along Hanoi highway and Metro line No. 1 Ben Thanh Suoi Tien
Name of Tender Notice
Construction 2
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Adjustment of contractor selection plan for the project of enhancing green space along Hanoi highway and Metro line No. 1 Ben Thanh - Suoi Tien
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
According to fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
15:15 19/11/2021
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
13:10 30/10/2021
to
15:15 19/11/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:15 19/11/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
880.000.000 VND
Amount in text format
Eight hundred eighty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tải vận chuyển[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
≥ 3 tấn
2
2
Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
≥ 10 tấn
2
3
Ô tô tải có gắn cần cẩu (Cần trục ô tô)[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
≥ 2 tấn
1
4
Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
≥ 0,5m3
2
5
Xe bồn tưới nước[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
≥ 5m3
2
6
Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
≥ 6 tấn
1
7
Máy san hoặc Máy ủi[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
≥ 110CV
1
8
Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 250 lít
2
9
Máy hàn điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 23 kW
2
10
Đầm bàn (hoặc đầm cóc)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 1,0 kW
2
11
Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 1,0 kW
2
12
Máy khoan cầm tay(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 0,5kW
2
13
Máy mài(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 1.5kW
2
14
Máy cắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 7.5kW
2
15
Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
≥ 1.5kW
2
16
Máy đo đạc(Toàn đạc hoặc kinh vĩ, thủy bình)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
-
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường
1 Khoản
3 Chi phí điện nước phục vụ thi công và trong thời gian chờ phân cấp
1 Khoản
4 Chi phí đảm bảo giao thông, đảm bảo vệ sinh môi trường
1 Khoản
5 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành
1 Khoản
6 Đào nền, đất cấp 3: Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III
1,1585 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Đào nền, đất cấp 1: Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I
188,149 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Đắp nền bằng đất tận dụng, K90: Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
87,866 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Đắp nền bằng cát san lấp, k90: Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
14,6939 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 1Km đầu: Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III
1,1585 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 4Km tiếp theo: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hệ số M*4)
1,1585 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 5Km cuối: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (Hệ số M*5)
1,1585 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 1Km đầu: Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
91,4964 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 4Km tiếp theo: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (Hệ số M*4)
91,4964 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 5Km cuối: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (Hệ số M*5)
91,4964 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Lát gạch xi măng: Gạch Terrazzo 40x40x3
363,73 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Vữa đệm M75 dày 1.5cm: Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75
363,73 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2
18,1865 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,3637 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Bê tông lót đá 1x2 M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2
6,1344 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Bê tông đá 1x2 M200: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2
20,58 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Ván khuôn: Ván khuôn móng dài
3,0888 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II
1,917 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đắp trả hố đào
1,0938 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4m -đất cấp I
34,72 100m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Đắp cát phủ đầu cừ tràm bằng thủ công
3,472 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Ván khuôn thép bê tông lót bể, đáy bể
0,06 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Bê tông lót bể nước, M150, đá 1x2
3,472 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Bê tông bản đáy, rộng >250cm, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, M300, đá 1x2
7,93 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, (phần thành bể nước)
1,2084 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp bể
0,3455 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm
0,0358 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Bê tông thành bể chứa (tường + cột) sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đá 1x2 M300
12,272 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Bê tông phần dầm, cổ thăm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm đá 1x2 M300
0,344 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Bê tông bản nắp, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, bê tông M300, đá 1x2
3,7296 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Ván khuôn thép nắp thăm, khuôn nắp
0,0192 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp thăm, đá 1x2, M300
0,215 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK
0,8216 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK
2,2221 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK ≤10mm
0,0133 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK >10mm
0,0244 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Sản xuất các kết cấu thép hình nắp, khuôn bể
0,0452 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Lắp đặt kết cấu thép bọc cạnh nắp, khuôn bể
0,0452 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Quét chống thấm bể chứa
190,6164 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Trát thành bể nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75
55,36 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75
25,8 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Sản xuất kết cấu thang bằng inox D20mm
0,0195 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Lắp đặt kết cấu thang bằng inox
0,0195 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49 Cung cấp cáp inox D6mm (bọc nhựa)
6 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Cung cấp ốc xiết cáp (khóa cáp) D8
8 cái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction 2". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction 2" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 37

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second