Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hàn cáp quang |
3 |
2 |
Máy đo cáp quang OTDR |
3 |
3 |
Máy đo công suất quang |
3 |
4 |
Xe ô tô tải có cẩu |
1 |
5 |
Máy phát điện 5.2KW |
1 |
1 |
Lắp đặt tủ ODF outdoor; tủ splitter (vận dụng lắp đặt tủ <600x2) |
9 |
1 tủ |
||
2 |
Lắp đặt tủ bệ, loại tủ ngoài trời |
9 |
1 tủ |
||
3 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện |
50 |
cột |
||
4 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, tròn |
181 |
cột |
||
5 |
Lắp đặt gông treo cáp dự trữ trên cột đơn |
5 |
cột |
||
6 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
0.185 |
m3 |
||
7 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
0.185 |
m3 |
||
8 |
Bốc dỡ thủ công xi măng |
0.2643 |
tấn |
||
9 |
Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m |
0.2643 |
tấn |
||
10 |
Bốc dỡ thủ công cát |
0.46 |
m3 |
||
11 |
Vận chuyển thủ công cát có cự ly vận chuyển <= 100 m |
0.46 |
m3 |
||
12 |
Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi |
0.796 |
m3 |
||
13 |
Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m |
0.796 |
m3 |
||
14 |
Vận chuyển cáp quang, cột, vật liệu khác |
1 |
chuyến |
||
15 |
Trung tâm viễn thông khu vực V |
||||
16 |
1. Vật liệu chính bên A cấp không tính giá trị vật tư |
||||
17 |
Cáp quang kéo cống kim loại 24fo |
2.02 |
km |
||
18 |
Cáp quang treo kim loại 48fo |
10.45 |
km |
||
19 |
Cáp quang treo kim loại 24fo |
5.255 |
km |
||
20 |
Cáp quang treo kim loại 12Fo Midspan |
8.46 |
km |
||
21 |
Măng sông cáp quang 48Fo |
4 |
bộ |
||
22 |
2. Vật liệu phụ bên B cấp |
||||
23 |
ODF 12FO indoor đầu nối SC-UPC |
5 |
ODF |
||
24 |
ODF 24FO indoor đầu nối SC-UPC |
3 |
ODF |
||
25 |
ODF 48FO indoor đầu nối SC-UPC |
3 |
ODF |
||
26 |
OTB 12FO outdoor |
15 |
OTB |
||
27 |
OTB 24FO outdoor |
8 |
OTB |
||
28 |
OTB 48FO outdoor |
1 |
OTB |
||
29 |
Cột bê tông 7BV-65I |
1 |
cột |
||
30 |
2. Đào đất, trồng cột, lắp đặt phụ kiện |
||||
31 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III; V7M=0,5*0,5*1,6 = 0,4; V8M=0,65*0,65*1,8 = 0,7605; V14M=1*1*2,3 = 2,3 |
0.4 |
m3 |
||
32 |
Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công |
1 |
cột |
||
33 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150; V7M=(0,5*0,5*0,6)-0,03+0,01 = 0,13; V8M=(0,65*0,65*0,8)-(3,14*0,8/3*(0,133^2+0,08^2+0,133*0,08)) = 0,3089; V14M=(1*1*1,1)-(3,14*1,1/3*(0,189^2+0,095^2+0,189*0,095)) = 1,0278 |
0.13 |
m3 |
||
34 |
Đắp đất móng cột sau khi lắp dựng, đất cấp III, Khối lượng; V7M=(0,5*0,5*1)-0,049+0,015 = 0,216; V8M=(0,65*0,65*1)-(3,14*1/3*(0,133^2+0,08^2+0,133*0,08)) = 0,3862; V14M=(1*1*1,2)-(3,14*1,2/3*(0,189^2+0,095^2+0,189*0,095)) = 1,1212 |
0.216 |
m3 |
||
35 |
Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 m |
2 |
1 thanh sắt |
||
36 |
Sơn đánh số tuyến cột treo cáp |
1 |
1 cột |
||
37 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 48 sợi |
10.45 |
1 km cáp |
||
38 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 24 sợi |
5.255 |
1 km cáp |
||
39 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 12 sợi |
8.46 |
1 km cáp |
||
40 |
Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi |
2.02 |
1 km cáp |
||
41 |
Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <= 48 FO |
4 |
bộ MX |
||
42 |
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO |
20 |
1 bộ ODF |
||
43 |
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO |
11 |
1 bộ ODF |
||
44 |
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO |
4 |
1 bộ ODF |
||
45 |
Lắp đặt tủ thiết bị gắn tường, trên giá 19inh |
11 |
1 tủ |
||
46 |
Lắp đặt tủ ODF outdoor; tủ splitter (vận dụng lắp đặt tủ <600x2) |
24 |
1 tủ |
||
47 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện |
173 |
cột |
||
48 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, tròn |
354 |
cột |
||
49 |
Lắp đặt gông treo cáp dự trữ trên cột đơn |
11 |
cột |
||
50 |
5. Chi phí đền bù mặt bằng, vận chuyển |