Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction and equipment

Find: 18:01 23/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
That Hung ward police office
Name of Tender Notice
Construction and equipment
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
That Hung ward police office
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Ward budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
18:10 03/05/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:56 23/04/2022
to
18:10 03/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
18:10 03/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
60.000.000 VND
Amount in text format
Sixty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
- Máy đào dung tích ≤0,8m3 -kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≤0,8m3
1
2
- Ô tô tự đổ ≤5T- kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≤5T
1
3
Máy cắt gạch đá 1,7Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1,7Kw
1
4
Máy khoan cầm tay 0,5KW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
0,5KW
1
5
Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
≥5KW
1
6
Máy đầm bàn ≥1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
≥1kW
1
7
Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1,5kW
1
8
Máy đầm cóc - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
đầm cóc
1
9
Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
23Kw
1
10
Máy trộn bê tông ≤500 lít- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
≤500 lít
1
11
Máy trộn vữa 150 lít - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
150 lít
1
12
Máy vận thăng - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
vận thăng
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I
12,3227 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
136,9189 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
9,1415 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đất đồi đắp đất
1.224,961 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30
20,6385 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2558 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30
66,4544 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,3142 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,4583 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,4006 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
4,0666 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
2,6281 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,4567 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0842 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1042 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,0062 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
83,8548 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
6,5398 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,4531 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1078 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,4849 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,1296 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
3,3388 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
10 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
10 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,8037 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
17,9206 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,3107 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,1878 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,3834 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,8428 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30
11,4303 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,7253 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,9538 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,3768 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,8429 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
28,9066 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Ván khuôn gỗ sàn mái
5,7152 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
5,9099 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
56,7698 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,244 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2603 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
2,85 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
0,828 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
24,402 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30
22,944 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Lan can Inox 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh
103,34 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1228 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,2483 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,5945 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction and equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction and equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 101

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second