Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ HIỆU BỘ 03 TẦNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
XÂY LẮP (KHỐI PHÒNG BỘ MÔN) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III |
13.458 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
12.653 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
11.111 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.211 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
2.607 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 |
71.355 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 |
63.421 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.856 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
172.184 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Ván khuôn móng cột |
1.36 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
11.326 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m |
1.312 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 |
28.051 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Ván khuôn móng dài |
2.262 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
26.424 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Ván khuôn móng dài |
2.642 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
19.143 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
16.862 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 |
30.293 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
16.75 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
36.719 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m |
8.798 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 |
113.66 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 |
321.511 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 |
9.389 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 |
21.254 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
127.822 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m |
12.215 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
219.895 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m |
23.796 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
38.79 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
4.384 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
7.592 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
1.067 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
15.841 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m |
1.866 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2mm |
5.142 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp dựng xà gồ thép |
5.142 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm |
9.524 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Lắp đặt bách chống bão mái tôn |
2801.6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Thép Fi6 neo xà gồ với tường |
0.054 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung |
776.23 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 |
2296.108 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 |
2298.537 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
999.678 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 |
1702.905 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Trát trần, vữa XM M75, PCB40 |
2078.392 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ |
7079.511 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |