Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy ép cọc trước > 200T
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
1 |
2 |
Cần trục bánh xích > 50T
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
1 |
3 |
Cần trục tháp - sức nâng ≥ 06 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
2 |
4 |
Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
2 |
5 |
Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
2 |
6 |
Máy lu rung ≥ 25 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
2 |
7 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích ≥ 0,8m3
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
2 |
8 |
Máy ủi > 110CV
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
2 |
9 |
Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
2 |
10 |
Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
2 |
11 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 13 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ hoặc giấy đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
7 |
12 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ hoặc giấy đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
2 |
13 |
Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ hoặc giấy đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
2 |
14 |
Giàn giáo
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh giàn giáo có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
5000 |
15 |
Ván khuôn thép hoặc ván ép phủ phim
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh ván khuôn thép hoặc ván ép phủ phim có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
5000 |
16 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
4 |
17 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
4 |
18 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
4 |
19 |
Máy khoan cầm tay – công suất ≥ 1 kW
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
4 |
20 |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
4 |
21 |
Máy toàn đạc điện tử
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
2 |
22 |
Máy thủy bình
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
2 |
23 |
Thiết bị thí nghiệm (Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...)
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Có giấy nhứng nhận phòng LAS và có giấy đăng ký kinh doanh để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
Trường hợp nhà thầu đi thuê: Có hợp đồng nguyên tắc kèm theo. |
1 |
24 |
Trạm trộn BTXM, công suất ≥ 60m3/h
- Hoá đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
1 |
1 |
Trần chìm Panel khung kim loại KT 400x800x12.5mm tiêu âm (bao gồm hệ ty ren treo, khung) |
3056.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà |
4885.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà |
17950.55 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà |
2723.33 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà |
1581.74 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ |
7608.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ |
23993.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Sơn phun gai chống ấm tường trog nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ |
206.11 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Gia công lan can cầu thang bằng tay vịn thép tròn D48.1x2mm kết hợp thanh đứng thép hộp 30x30x1,4mm và 20x20x1,4mm |
2.329 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Gia công lan can ram dốc, tam cấp bằng inox 201 D50,8x1.2mm kết hợp D31,8x1.2mm và D19,1x1,2mm |
0.304 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Gia công lan can hành lang bằng inox 201 D50,8x1.2mm kết hợp D31,8x1.2mm và D19,1x1,2mm |
5.674 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp dựng lan can cầu thang bằng tay vịn thép tròn D48.1x2mm kết hợp thanh đứng thép hộp 30x30x1,4mm và 20x20x1,4mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) |
193.053 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp dựng lan can ram dốc, tam cấp bằng inox 201 D50,8x1.2mm kết hợp D31,8x1.2mm và D19,1x1,2mm |
47.785 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp dựng lan can hành lang bằng inox 201 D50,8x1.2mm kết hợp D31,8x1.2mm và D19,1x1,2mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) |
638.968 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cung cấp lắp dựng tay vịn cho nhà vệ sinh khuyết tật bằng inox 304 tròn D34 dày 1,2mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ bằng tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) |
1341.01 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) |
14.49 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi bằng tấm HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) |
286.455 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Gia công tay vịn chống va đập gắn tường |
398.977 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Cung cấp lắp dựng cửa kính 2 cánh mở quay 2 chiều chống cháy EI30, cửa đi bản lề sàn, khung nhôm tương đương hệ 55 vát cạnh, độ dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
68.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay 1 chiều, khung nhôm tương đương hệ 55 vát cạnh, độ dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
9.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay 1 chiều, khung nhôm tương đương hệ 55 vát cạnh, độ dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
234.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay 1 chiều, khung nhôm tương đương hệ 55 vát cạnh, độ dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
29.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều, khung nhôm tương đương hệ 55 vát cạnh, độ dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
3.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở lệch, khung nhôm tương đương hệ 55 vát cạnh, độ dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
6.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay 1 chiều, khung nhôm tương đương hệ 55 vát cạnh, độ dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
42.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay 1 chiều, khung nhôm tương đương hệ 55 vát cạnh, độ dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
264.88 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay 1 chiều, khung nhôm tương đương hệ 55 vát cạnh, độ dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm dán decal mờ (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
122.98 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt, khung nhôm tương đương hệ 55 vát cạnh, độ dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
20.24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt tự động chuyên dụng, cửa khung thép lắp đặt lá chì 2mm trong cánh cửa, panel tôn ốp 2 mặt dày 1,2mm, sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
3.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (cửa phòng chuyên dụng), cửa khung thép lắp đặt lá chì 2mm trong cánh cửa, panel tôn ốp 2 mặt dày 1,2mm, sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
1.98 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi chống cháy 2 cánh mở quay, cửa thép chống cháy có giới hạn EI60, khung thép dày 1.2mm bên trong phủ gel nano FS-1, chèn bông gốm tỷ trọng 96kg/m, cánh cửa dày 50mm, thép cánh dày chống cháy theo tiêu chuẩn, sơn tĩnh điện màu ghi sàn (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
168.52 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi chống cháy 1 cánh mở quay, cửa thép chống cháy có giới hạn EI60, khung thép dày 1.2mm bên trong phủ gel nano FS-1, chèn bông gốm tỷ trọng 96kg/m, cánh cửa dày 50mm, thép cánh dày chống cháy theo tiêu chuẩn, sơn tĩnh điện màu ghi sàn (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
98.78 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi chống cháy 2 cánh mở quay, cửa thép chống cháy có giới hạn EI30, khung thép dày 1.2mm bên trong phủ gel nano FS-1, chèn bông gốm tỷ trọng 96kg/m, cánh cửa dày 50mm, thép cánh dày chống cháy theo tiêu chuẩn, sơn tĩnh điện màu ghi sàn (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
140.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi chống cháy 4 cánh mở quay, cửa gỗ chống cháy EI60, mặt cửa gỗ phủ malamine, lõi cửa sử dụng vật liệu chống cháy theo yêu cầu nhà sản xuất, ron ngăn lửa ngăn khói chạy dọc khung bao cửa (phụ kiện đồng bộ) |
9.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Cung cấp lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, 2 khung kính cố định bên trên, khung nhôm màu tương đương hệ 700, độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm dán decal mờ (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
587.52 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, 1 khung kính cố định bên trên, khung nhôm tương đương màu hệ 700, độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm dán decal mờ (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
124.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm màu tương đương hệ 700, độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm dán decal mờ (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
146.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm màu tương đươnghệ 700, độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm dán decal mờ (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
9.78 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Cung cấp lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm màu tương đương hệ 700, độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm dán decal mờ (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
53.04 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh bật, khung nhôm màu tương đương hệ 700, độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm dán decal mờ (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
138.18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh bật chống cháy EI30, khung nhôm màu tương đương hệ 700, độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm dán decal mờ (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
16.835 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh bật, khung nhôm tương đương màu hệ 700, độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm dán decal mờ (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
7.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Cung cấp lắp dựng cửa sổ 4 cánh bật, khung nhôm tương đương màu hệ 700, độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm dán decal mờ (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
21.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Cung cấp lắp dựng vách kính chì, khung chì định hình, kính chì chuyên dụng dày 15mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
0.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Cung cấp lắp dựng vách kính khung nhôm tương đương hệ 55, độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
416.955 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Cung cấp lắp dựng vách kính quầy trục kết hợp cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhôm tương đương hệ 55, độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
17.727 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Cung cấp lắp dựng vách kính chống cháy EI30 kết hợp cửa kính 2 cánh mở quay 2 chiều, khung nhôm tương đương hệ 55, độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
123.745 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Cung cấp lắp dựng lan can kính bằng kính cường lực 10mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) |
77.229 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cung cấp lắp dựng tấm Panel Rockwool dày 100mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) |
221.102 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |