Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction and Equipment (Including contingencies)

Find: 18:35 26/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Classrooms, principal houses and technical infrastructure Tran Hung Dao High School
Name of Tender Notice
Construction and Equipment (Including contingencies)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Classrooms, principal houses and technical infrastructure Tran Hung Dao High School
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Source of medium-term public investment capital Provincial budget for the period of 2021 - 2025
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
18:30 05/09/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
18:28 26/08/2022
to
18:30 05/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
18:30 05/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
65.000.000 VND
Amount in text format
Sixty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Dung tích gầu >=0,8m3. Có giấy chứng nhận đăng ký; có giấy kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
1
2
Máy hàn
Còn tốt, có hóa đơn kèm theo
1
3
Máy khoan bê tông
Còn tốt, có hóa đơn kèm theo
1
4
Máy vận thăng
Còn tốt, có hóa đơn kèm theo
1
5
Máy trộn bê tông
Còn tốt, có hóa đơn kèm theo
1
6
Máy cắt uốn thép
Còn tốt, có hóa đơn kèm theo
1
7
Ô tô tự đổ
Tải trọng >5T. Có giấy chứng nhận đăng ký; có giấy kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
2
8
Máy đầm bê tông
Còn tốt, có hóa đơn kèm theo
2
9
Máy cắt gạch
Còn tốt, có hóa đơn kèm theo
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
305,45 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg
101,8167 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
30,1908 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
120,3187 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
255,0077 m2
6 Ván khuôn cổ móng
57,6344 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
65,0808 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lót cát móng đá
0,349 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông dầm móng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
10,5293 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ván khuôn gỗ giằng móng
101,6524 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
20,5266 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
325,1176 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
604,54 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1.098,62 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3.051,67 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
55,3661 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
584,3561 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40
105,4902 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn gỗ sàn mái
1.054,902 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông cầu thang máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40
6,6444 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
71,1336 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
442,88 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
200,91 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
89,77 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
13,3639 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn gỗ giằng tường
163,9202 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
4,6341 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt
47,4879 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
1.874,48 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm
2.724,01 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm
1.357,94 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm
854,97 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3.750,91 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK
95,86 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép cổ móng , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
276,55 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1.126,66 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
6.756,8 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m
4.503,9 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
489,2 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
1.388,9 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
5.428,8 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3.534,5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK
555,34 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m
305,51 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m
1.147,83 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đắp nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (Tận dụng đất đào)
196,5061 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (Đắp cát mới)
90,0565 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông nền nhà X bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30
44,8094 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-Phần tường xây theo dầm dày 220
51,1379 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-Phần tường xây bù tường 330 dày 110
15,4026 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction and Equipment (Including contingencies)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction and Equipment (Including contingencies)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 70

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second