Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction and equipment installation

Find: 09:49 15/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Headquarters Department of Ethnic Minorities Category: halls, galleries, renovation and upgrading of guest houses and ancillary items
Name of Tender Notice
Construction and equipment installation
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Decision Approving the plan for selection of construction contractors: Head office of the Committee for Ethnic Minorities; items: Halls, galleries, renovation and upgrading of guest houses and ancillary items;
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
14:30 25/08/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:44 15/08/2022
to
14:30 25/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:30 25/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
70.000.000 VND
Amount in text format
Seventy million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
1
2
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
1
3
Tời điện
Đảm bảo khả năng huy động tốt
1
4
Máy trộn bê tông 250 lít
Đảm bảo khả năng huy động tốt
2
5
Máy thủy bình
Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
3,8136 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
3,2729 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
13,6755 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
30,7695 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
23,0879 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
6 Ván khuôn thép móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,7244 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40
16,0405 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
8 Ván khuôn thép móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,9166 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
9,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,8892 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
2,754 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
1,205 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
7,3543 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0865 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,9573 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2117 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,3178 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
4,258 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
1,4604 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2321 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,6134 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
81,2837 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
3,3165 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
24 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
6,7055 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40
30,5564 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
3,6599 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40
36,7457 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,2386 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
3,3161 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
3,2345 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,2821 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,6721 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
4,0301 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,2176 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,164 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,3374 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1212 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,1042 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,7458 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
415,028 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
716,04 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
63,37 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
23,86 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
344,47 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
331,61 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40
77,191 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
91,481 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40
40,4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40
70,59 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
50 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40
70,59 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng as follows:

  • Has relationships with 74 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.69 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 35.29%, Construction 23.53%, Consulting 5.88%, Non-consulting 35.30%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 24,592,773,630 VND, in which the total winning value is: 23,055,867,537 VND.
  • The savings rate is: 6.25%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction and equipment installation". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction and equipment installation" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 83

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second