Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hàn que ≥23 KW |
2 |
2 |
Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≤01KW |
2 |
3 |
Đồng hồ vạn năng (Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp) |
1 |
4 |
Đồng hồ đo áp lực |
1 |
5 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
1 |
6 |
Vôn mét điện tử |
1 |
1 |
Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 08 kênh mở rộng 16 kênh (Tương đương Nhãn hiệu; Hochiki.Model: HCP-1008EDS 1HMD-1008) |
1 |
1 trung tâm |
||
2 |
Thiết bị lưu điện cho tủ trung tâm báo cháy |
2 |
bộ |
||
3 |
Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt cố định loại thường kèm đế. (Tương đương Nhãn hiệu Hochiki;Model: DSC-EA) |
16.9 |
10 đầu |
||
4 |
Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt cố định loại 87⁰ kèm đế. (Tương đương Nhãn hiệu Hochiki; Model: DCD-190) |
2 |
10 đầu |
||
5 |
Lắp đặt đầu báo cháy tia hồng ngoại (tích cực, thụ động). (Tương đương Nhãn hiệu Hochiki; Model: SPC-24. ) |
22 |
1 bộ (phát, thu) |
||
6 |
Lắp đặt chuông báo cháy. (Tương đương Nhãn hiệu Hochiki; Model: FBB-150I) |
4.8 |
5 chuông |
||
7 |
Lắp đặt đèn báo cháy. (Tương đương Nhãn hiệu Hochiki; Model: TL-14D) |
4.8 |
5 đèn |
||
8 |
Lắp đặt Nút ấn báo cháy. (Tương đương Nhãn hiệu Hochiki; Model: PPE-2.) |
4.8 |
5 nút |
||
9 |
Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy khẩn cấp |
24 |
hộp |
||
10 |
Lắp đặt đèn báo cháy phòng. (Tương đương Nhãn hiệu Hochiki/Đài Loan) |
2.6 |
5 đèn |
||
11 |
Lắp đặt ống nhựa mềm bảo vệ dây nguồn và dây tín hiệu báo cháy PVC D16. (Tương đương Nhãn hiệu Việt Nam) |
5150 |
m |
||
12 |
Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm. (Tương đương Nhãn hiệu Việt Nam) |
3 |
100 m |
||
13 |
Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0.5mm2 cho đầu báo Beam. (Tương đương Việt Nam) |
1500 |
m |
||
14 |
Lắp đặt dây tín hiệu và cấp nguồn báo cháy 2x0.75mm2. (Tương đương Nhãn hiệu-Cadivi/VN) |
3650 |
m |
||
15 |
Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2. (Tương đương Nhãn hiệu Việt Nam) |
300 |
m |
||
16 |
Lắp đặt thiết bị cuối đường dây. (Tương đương Nhãn hiệu Việt Nam) |
11 |
bộ |
||
17 |
Lắp đặt hộp kỹ thuật, KT ≤40cm2 |
4 |
hộp |
||
18 |
Dây rút (Trung bình 20cm/ 25cm/ 30cm) |
30 |
bao |
||
19 |
Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chính, động cơ điện loại liền trục. Công suất: 100KW. Q= 150-415 m3/h, H= 118-60 m. (Tương đương Nhãn hiệu Himawari. Xuất xứ: Việt Nam) |
1 |
1 máy |
||
20 |
Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel. Công suất: 100KW. Q= 150-415 m3/h, H= 118-60 m. (Tương đương Nhãn hiệu Himawari. Xuất xứ: Việt Nam) |
1 |
1 máy |
||
21 |
Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy bù áp, động cơ điện. Công suất: 4KW. Q= 2,4-10,2 m3/h, H= 123,8-61 m. (Tương đương Nhãn hiệu Himawari. Xuất xứ: Việt Nam) |
1 |
1 máy |
||
22 |
Lắp đặt tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy (điều khiển 03 máy bơm). (Tương đương Xuất xứ: Việt Nam hoặc liên doanh) |
1 |
cái |
||
23 |
Lắp đặt cáp chậm cháy 3 pha + 1 trung tính cấp nguồn cho cụm bơm chữa cháy 3x50+1x25mm2. (Tương đương Xuất xứ: Cadivi/VN) |
20 |
m |
||
24 |
Lắp đặt cáp chậm cháy 3 pha + 1 trung tính cấp nguồn cho cụm bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2. (Tương đương Xuất xứ: Cadivi/VN) |
15 |
m |
||
25 |
Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30/25mm |
35 |
m |
||
26 |
Bình áp tích 200 lít. (Tương đương Xuất xứ: Varem/ Italia) |
1 |
bình |
||
27 |
Lắp đặt công tắc đo áp lực. (Tương đương Xuất xứ: Danfoss/ Ấn Độ) |
3 |
cái |
||
28 |
Lắp đặt van bướm hai mặt bích tay gạt - Đường kính 150mm. (Tương đương Xuất xứ: CH Pháp) |
3 |
cái |
||
29 |
Lắp đặt van bướm hai mặt bích tay gạt - Đường kính 100mm. (Tương đương Xuất xứ: CH Pháp) |
12 |
cái |
||
30 |
Lắp đặt van khóa ren - Đường kính 50mm. (Tương đương Việt Nam/Thái Lan) |
12 |
cái |
||
31 |
Lắp đặt van khóa ren - Đường kính 25mm. (Tương đương Việt Nam/Thái Lan) |
7 |
cái |
||
32 |
Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm. (Tương đương Trung Quốc/Malaysia) |
2 |
cái |
||
33 |
Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 50mm. (Tương đương Trung Quốc/Malaysia) |
1 |
cái |
||
34 |
Lắp đặt đồng hồ đo áp lực. (Tương đương Xuất xứ:Trung Quốc) |
4 |
cái |
||
35 |
Lắp đặt mối nối nối mềm cao su mặt bích, đường kính 50mm. (Tương đương Trung Quốc/Việt Nam) |
2 |
cái |
||
36 |
Lắp đặt mối nối nối mềm cao su mặt bích, đường kính 100mm. (Tương đương Trung Quốc/CH Pháp) |
2 |
cái |
||
37 |
Lắp đặt mối nối nối mềm cao su mặt bích, đường kính 150mm. (Tương đương Trung Quốc/CH Pháp) |
2 |
cái |
||
38 |
Lắp đặt van (rọ) hút gang cầu - Đường kính 50mm. (Tương đương Trung Quốc/Việt Nam) |
1 |
cái |
||
39 |
Lắp đặt van (rọ) hút gang cầu - Đường kính 150mm. (Tương đương Trung Quốc/Việt Nam) |
2 |
cái |
||
40 |
Lắp đặt Y lọc gang cầu, đường kính 50mm. (Tương đương Xuất xứ:Trung Quốc) |
1 |
cái |
||
41 |
Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 150mm. (Tương đương Xuất xứ:Trung Quốc) |
2 |
cái |
||
42 |
Lắp đặt van báo động mặt bích - Đường kính 100mm. (Tương đương Xuất xứ:Trung Quốc) |
1 |
cái |
||
43 |
Lắp đặt đầu phun Spinkler hướng xuống 68⁰C, K=5,6. (Tương đương Xuất xứ:Trung Quốc) |
897 |
cái |
||
44 |
Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà ĐK 100mm. (Tương đương Xuất xứ: Bộ Quốc Phòng ) |
2 |
cái |
||
45 |
Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà, lắp đặt âm tường. KT 500x600x200mm2. (Tương đương Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc) |
27 |
cái |
||
46 |
Lắp đặt van góc chuyên dụng chữa cháy - Đường kính 65mm. (Tương đương Xuất xứ:Trung Quốc/ Việt Nam) |
27 |
cái |
||
47 |
Cuộn vòi D50 kèm khớp nối, dài 20m, 13bar. (Tương đương Xuất xứ:Trung Quốc/ Việt Nam) |
27 |
cuộn |
||
48 |
Lăng phun chữa cháy D50/13. (Tương đương Xuất xứ:Trung Quốc/ Việt Nam) |
27 |
cái |
||
49 |
Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà, lắp đặt nổi. KT 1000x500x220mm2. (Tương đương Xuất xứ:Trung Quốc/ Việt Nam) |
2 |
cái |
||
50 |
Lăng phun chữa cháy D65/19. (Tương đương Xuất xứ:Trung Quốc/ Việt Nam) |
4 |
cái |