Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần cẩu bánh hơi có tải trọng cẩu ≥ 10T (Đáp ứng yêu cầu tại điểm e khoảng 31.1 chương I. Chỉ dẫn nhà thầu) |
1 |
2 |
Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,8m3 (Đáp ứng yêu cầu tại điểm e khoảng 31.1 chương I. Chỉ dẫn nhà thầu) |
2 |
1 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
732.628 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
4.077 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Cây xanh, sân vườn |
Theo quy định tại Chương V |
|||
4 |
Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây phượng vĩ, đường kính thân 7-8 cm; cao 3-4 m |
1 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây bằng lăng, đường kính thân 7-8 cm; cao 3-4 m |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây bàn Đài Loan, đường kính thân 7-8 cm; cao 3-4 m |
11 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây chuông vàng, đường kính thân 7-8 cm; cao 3-4 m |
4 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 30x30cm - Cây mai vạn phúc; đường kính tán 0,45-0,5m |
95 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện |
113 |
1cây / 90 ngày |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
San nền |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I |
2.171 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I |
2.171 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I |
8.685 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III |
3.212 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
8.064 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
50.493 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Đất đắp san nền (mua, vận chuyển đến chân công trình) |
5968.696 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Sân đường nội bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
19 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, M250 |
314.006 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Rải nilong lót chống mất nước bê tông |
20.934 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm (màu xám), vữa XM mác 75 |
2093.37 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Mương thoát nước |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I |
7.435 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
3.705 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Dăm sạn đệm |
43.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 |
158.976 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 6m |
11.622 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 |
0.059 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
2 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg |
0.033 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, chiều cao <= 6m |
59.894 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 6m |
3.673 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép d<10mm |
1.449 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép d10mm (Gr40V) |
2.243 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp nắp hố ga nước mưa Inox Zavak hoặc tương đương KT 700x700mm |
25 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Hệ thống cấp điện ngoài nhà |
Theo quy định tại Chương V |
|||
37 |
Điện tổng mặt bằng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
38 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I |
1.062 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.93 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lớp cảnh báo bằng gạch thẻ 55x90x190 |
0.683 |
1000v |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
2.058 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày <=30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
6.88 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
32.214 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 |
0.49 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép d10mm (Gr40V) |
0.054 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
7 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg |
0.153 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D165/150 |
93.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D65/50 |
45.7 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D50/40 |
362.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |