Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tải
có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê. Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
2 |
Máy khoan bê tông
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
3 |
3 |
Máy cắt gạch đá
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
4 |
Máy trộn
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
1 |
SXLD Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm định hình hệ Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, nhôm sơn tĩnh điện độ dầy 1,4-:-1,8mm (phụ kiện đồng bộ) |
34.718 |
m2 |
||
2 |
SXLD Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm định hình hệ Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, nhôm sơn tĩnh điện độ dầy 1,4-:-1,8mm (phụ kiện đồng bộ) |
276.54 |
m2 |
||
3 |
SXLD Cửa sổ mở trượt, nhôm định hình hệ Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, nhôm sơn tĩnh điện độ dầy 1,2-:-1,4mm (phụ kiện đồng bộ) |
138.16 |
m2 |
||
4 |
SXLD Cửa sổ mở hất 1 cánh, nhôm định hình hệ Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, nhôm sơn tĩnh điện độ dầy 1,2-:-1,4mm (phụ kiện đồng bộ) |
19.8 |
m2 |
||
5 |
SXLD Vách kính cố định, nhôm định hình hệ Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, nhôm sơn tĩnh điện độ dầy 1,2-:-1,4mm (phụ kiện đồng bộ) |
100.22 |
m2 |
||
6 |
Cạo rỉ các kết cấu thép |
10.08 |
m2 |
||
7 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
10.08 |
m2 |
||
8 |
Lát len cửa đá Granite, vữa XM mác 75, PCB30 |
27.268 |
m2 |
||
9 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (mái thang bộ) |
42.52 |
m2 |
||
10 |
Phá dỡ lớp granito bậc thang, chiếu nghỉ |
211.83 |
m2 |
||
11 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài thang bộ) |
606.591 |
m2 |
||
12 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài thang bộ |
85.696 |
m2 |
||
13 |
Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong thang bộ (40% diện tích) |
210.076 |
m2 |
||
14 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong thang bộ (60% diện tích) |
315.114 |
m2 |
||
15 |
Vệ sinh bề bề mặt trần trong thang bộ (40% diện tích) |
85.356 |
m2 |
||
16 |
Phá lớp vữa trát trần trong thang bộ (60% diện tích) |
128.034 |
m2 |
||
17 |
Vệ sinh bề bề mặt xà, dầm trong thang bộ (40% diện tích) |
45.829 |
m2 |
||
18 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm trong thang bộ (60% diện tích) |
68.744 |
m2 |
||
19 |
Quét dung dịch chống thấm mái thang, vén thành cao 30cm + chiếu nghỉ cầu thang (quét 2 lớp, ĐM 3kg/m2) |
118.698 |
m2 |
||
20 |
Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 100, PCB30 |
42.52 |
m2 |
||
21 |
Trát tường ngoài thang bộ, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PCB30 |
606.591 |
m2 |
||
22 |
Trát xà dầm ngoài thang bộ, vữa XM M75, PCB30 |
85.696 |
m2 |
||
23 |
Trát tường trong thang bộ, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PCB30 |
315.114 |
m2 |
||
24 |
Trát trần trong thang bộ, vữa XM M75, PCB30 |
128.034 |
m2 |
||
25 |
Trát xà dầm trong thang bộ, vữa XM M75, PCB30 |
68.744 |
m2 |
||
26 |
Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, PCB30 |
211.83 |
m2 |
||
27 |
Vét lòng rãnh thoát nước chiếu nghỉ, vữa XM M75, PCB30 |
70.2 |
m |
||
28 |
Mài, đánh bóng lại granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can (tính 50% NC) |
59.778 |
m2 |
||
29 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong thang bộ |
525.19 |
m2 |
||
30 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong thang bộ |
327.963 |
m2 |
||
31 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong thang bộ đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
853.153 |
m2 |
||
32 |
Sơn dầm, tường ngoài thang bộ không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
692.287 |
m2 |
||
33 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m (tạm tính 3 tháng) |
25.944 |
100m2 |
||
34 |
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại |
220.36 |
m3 |
||
35 |
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) |
9.53 |
tấn |
||
36 |
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại |
4.93 |
tấn |
||
37 |
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại |
205.9 |
10m2 |
||
38 |
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại |
38.3 |
10m2 |
||
39 |
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại |
5.71 |
100m2 |
||
40 |
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng |
70.112 |
tấn |
||
41 |
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà |
3 |
tấn |
||
42 |
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà |
1 |
tấn |
||
43 |
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại |
36.212 |
10m2 |
||
44 |
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống |
239.515 |
m3 |
||
45 |
Bốc xếp gỗ các loại |
39.04 |
m3 |
||
46 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại về kho tập kết |
39.04 |
m3 |
||
47 |
Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gỗ các loại về kho tập kết |
39.04 |
m3 |
||
48 |
Bể PCCC |
||||
49 |
Cắt mặt sân để thi công bể nước |
75 |
m |
||
50 |
Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân hiện trạng bằng búa căn (gạch lát + vữa lót nền + bê tông nền) |
52.734 |
m3 |